agoraphobia

[US]/ˌæg(ə)rə'fəʊbɪə/
[UK]/ˌæɡərə'fobɪə/
Frequency: Very High

Translation

n. Nỗi sợ không gian mở.
Word Forms
số nhiềuagoraphobias

Example Sentences

She suffers from agoraphobia, which makes it difficult for her to leave the house.

Cô ấy bị chứng sợ nơi công cộng (agoraphobia), điều này khiến cô ấy khó khăn khi rời khỏi nhà.

People with agoraphobia often experience intense anxiety in crowded or open spaces.

Những người bị chứng sợ nơi công cộng (agoraphobia) thường xuyên trải qua những cơn lo lắng dữ dội ở những nơi đông đúc hoặc rộng mở.

Therapy and medication can help manage the symptoms of agoraphobia.

Liệu pháp và thuốc men có thể giúp kiểm soát các triệu chứng của chứng sợ nơi công cộng (agoraphobia).

Agoraphobia can lead to social isolation and reduced quality of life.

Chứng sợ nơi công cộng (agoraphobia) có thể dẫn đến sự cô lập xã hội và giảm chất lượng cuộc sống.

Some people with agoraphobia may also have panic attacks.

Một số người bị chứng sợ nơi công cộng (agoraphobia) cũng có thể bị các cơn hoảng loạn.

Individuals with agoraphobia may avoid situations where they feel trapped or unable to escape.

Những người bị chứng sợ nơi công cộng (agoraphobia) có thể tránh những tình huống khiến họ cảm thấy bị mắc kẹt hoặc không thể thoát ra.

Agoraphobia can be debilitating and impact daily functioning.

Chứng sợ nơi công cộng (agoraphobia) có thể gây suy nhược và ảnh hưởng đến các hoạt động hàng ngày.

Cognitive-behavioral therapy is often used to treat agoraphobia.

Liệu pháp nhận thức-hành vi thường được sử dụng để điều trị chứng sợ nơi công cộng (agoraphobia).

Support from friends and family is important for individuals with agoraphobia.

Sự hỗ trợ từ bạn bè và gia đình rất quan trọng đối với những người bị chứng sợ nơi công cộng (agoraphobia).

Agoraphobia is a type of anxiety disorder characterized by a fear of situations where escape may be difficult or embarrassing.

Chứng sợ nơi công cộng (agoraphobia) là một loại rối loạn lo âu đặc trưng bởi nỗi sợ hãi những tình huống mà việc thoát ra có thể khó khăn hoặc gây xấu hổ.

Real-world Examples

The other two types are agoraphobia and social phobia.

Hai loại khác là chứng sợ đám đông (agoraphobia) và chứng sợ xã hội.

Source: Osmosis - Mental Psychology

Therefore, people with agoraphobia tend not to venture out very often.

Do đó, những người bị chứng sợ đám đông thường ít ra ngoài.

Source: Osmosis - Mental Psychology

Poor Len, he's still struggling with his agoraphobia.

Len tội nghiệp, anh ấy vẫn đang phải vật lộn với chứng sợ đám đông.

Source: Mary and Max Original Soundtrack

I don't like being outdoors, which I know is called " agoraphobia." Right?

Tôi không thích ra ngoài trời, tôi biết đó là 'chứng sợ đám đông'. Phải không?

Source: Go blank axis version

You said 'agoraphobia' – I think that's a real phobia – it's a fear of going outside.

Bạn nói 'chứng sợ đám đông' – tôi nghĩ đó là một nỗi sợ có thật – đó là nỗi sợ ra ngoài.

Source: 6 Minute English

It's likely that anxiety and depression and even greater issues like fibromyalgia, adrenal issues, PTSD and agoraphobia start to develop.

Có khả năng là chứng lo âu và trầm cảm, thậm chí cả những vấn đề nghiêm trọng hơn như hội chứng sợi cơ, các vấn đề về tuyến thượng thận, PTSD và chứng sợ đám đông bắt đầu phát triển.

Source: Psychology Mini Class

If you have " agoraphobia" you are afraid of open spaces, big public spaces.

Nếu bạn bị 'chứng sợ đám đông', bạn sẽ sợ những không gian mở, những không gian công cộng lớn.

Source: 2011 ESLPod

Anxiety is an umbrella term for several disorders, including social anxiety disorder and agoraphobia.

Chứng lo âu là một thuật ngữ chung cho nhiều rối loạn, bao gồm rối loạn lo âu xã hội và chứng sợ đám đông.

Source: ZTJ212 Jane - TEM 8 Listening Audio

Well, that it sounds like you may have a very serious condition known as agoraphobia.

Có vẻ như bạn có thể mắc một tình trạng nghiêm trọng được gọi là chứng sợ đám đông.

Source: Frasier

But in agoraphobia the fear is less about being judged and more about being trapped in a crowd and not being able to escape.

Nhưng trong chứng sợ đám đông, nỗi sợ hãi ít liên quan đến việc bị phán xét hơn là bị mắc kẹt trong đám đông và không thể thoát ra.

Source: Osmosis - Mental Psychology

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now