agreers

[Mỹ]/[əˈɡrɪər]/
[Anh]/[əˈɡrɪər]/

Dịch

n. Những người đồng ý; những người ủng hộ; một người có xu hướng đồng ý với người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

agreers welcome

Vietnamese_translation

new agreers

Vietnamese_translation

agreers' forum

Vietnamese_translation

agreers' choice

Vietnamese_translation

agreers' feedback

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to agree on a timeline for the project.

Chúng ta cần thống nhất về thời gian biểu cho dự án.

do you agree with my assessment of the situation?

Bạn có đồng ý với đánh giá của tôi về tình hình không?

i agree with you that more research is needed.

Tôi đồng ý với bạn rằng cần phải nghiên cứu thêm.

they agreed to meet next week to discuss the proposal.

Họ đã đồng ý gặp nhau vào tuần tới để thảo luận về đề xuất.

it's important to agree on the terms of the contract.

Điều quan trọng là phải thống nhất về các điều khoản của hợp đồng.

the two companies agreed to merge their operations.

Hai công ty đã đồng ý sáp nhập hoạt động của họ.

can we agree on a price for the artwork?

Chúng ta có thể thống nhất về một mức giá cho tác phẩm nghệ thuật không?

i agree with the speaker's overall message.

Tôi đồng ý với thông điệp tổng thể của diễn giả.

the committee members agreed on the new policy.

Các thành viên ủy ban đã đồng ý về chính sách mới.

we agreed to split the costs evenly.

Chúng tôi đã đồng ý chia chi phí đều nhau.

do you agree that this is the best course of action?

Bạn có đồng ý rằng đây là hành động tốt nhất không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay