many employees chose to air their grievances at the meeting.
Nhiều nhân viên đã chọn trình bày khiếu nại của họ tại cuộc họp.
she decided to voice her grievances to the manager directly.
Cô ấy quyết định trực tiếp trình bày khiếu nại của mình với quản lý.
the union helped workers express their grievances effectively.
Hội đồng đã giúp công nhân thể hiện khiếu nại của họ một cách hiệu quả.
customers can file grievances through the customer service portal.
Khách hàng có thể gửi khiếu nại thông qua cổng thông tin dịch vụ khách hàng.
citizens should register grievances with the local government.
Người dân nên đăng ký khiếu nại với chính quyền địa phương.
the committee will address all grievances raised by residents.
Ủy ban sẽ giải quyết tất cả các khiếu nại được đưa ra bởi cư dân.
both parties worked hard to resolve their grievances peacefully.
Cả hai bên đều cố gắng hết sức để giải quyết khiếu nại của họ một cách hòa bình.
please list your grievances in writing and submit them.
Vui lòng liệt kê khiếu nại của bạn bằng văn bản và nộp chúng.
the ombudsman is tasked to hear grievances from the public.
Người thanh tra được giao nhiệm vụ lắng nghe khiếu nại từ công chúng.
the company has a process to forward grievances to the appropriate department.
Công ty có quy trình chuyển khiếu nại đến bộ phận phù hợp.
he lodged formal grievances against his employer for unfair treatment.
Ông đã nộp khiếu nại chính thức chống lại người sử dụng lao động vì đối xử bất công.
the protest was driven by legitimate grievances about working conditions.
Phong trào biểu tình được thúc đẩy bởi những khiếu nại hợp pháp về điều kiện làm việc.
many employees chose to air their grievances at the meeting.
Nhiều nhân viên đã chọn trình bày khiếu nại của họ tại cuộc họp.
she decided to voice her grievances to the manager directly.
Cô ấy quyết định trực tiếp trình bày khiếu nại của mình với quản lý.
the union helped workers express their grievances effectively.
Hội đồng đã giúp công nhân thể hiện khiếu nại của họ một cách hiệu quả.
customers can file grievances through the customer service portal.
Khách hàng có thể gửi khiếu nại thông qua cổng thông tin dịch vụ khách hàng.
citizens should register grievances with the local government.
Người dân nên đăng ký khiếu nại với chính quyền địa phương.
the committee will address all grievances raised by residents.
Ủy ban sẽ giải quyết tất cả các khiếu nại được đưa ra bởi cư dân.
both parties worked hard to resolve their grievances peacefully.
Cả hai bên đều cố gắng hết sức để giải quyết khiếu nại của họ một cách hòa bình.
please list your grievances in writing and submit them.
Vui lòng liệt kê khiếu nại của bạn bằng văn bản và nộp chúng.
the ombudsman is tasked to hear grievances from the public.
Người thanh tra được giao nhiệm vụ lắng nghe khiếu nại từ công chúng.
the company has a process to forward grievances to the appropriate department.
Công ty có quy trình chuyển khiếu nại đến bộ phận phù hợp.
he lodged formal grievances against his employer for unfair treatment.
Ông đã nộp khiếu nại chính thức chống lại người sử dụng lao động vì đối xử bất công.
the protest was driven by legitimate grievances about working conditions.
Phong trào biểu tình được thúc đẩy bởi những khiếu nại hợp pháp về điều kiện làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay