agues

[Mỹ]/ˈeɪɡjuː/
[Anh]/ˈeɪɡjuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sốt rét, run rẩy, ớn lạnh.

Câu ví dụ

He was shivering with ague.

Anh ấy run rẩy vì sốt rét.

She was suffering from ague and fever.

Cô ấy bị sốt rét và sốt.

The ague kept him in bed for days.

Bệnh sốt rét khiến anh ấy phải nằm liệt giường trong nhiều ngày.

The ague struck suddenly.

Bệnh sốt rét ập đến đột ngột.

Ague can be treated with medication.

Bệnh sốt rét có thể được điều trị bằng thuốc.

The ague epidemic spread throughout the village.

Đại dịch sốt rét lan rộng khắp làng.

She had frequent ague attacks.

Cô ấy thường xuyên bị các cơn sốt rét.

Ague is characterized by recurring fever and chills.

Bệnh sốt rét được đặc trưng bởi các đợt sốt và ớn lạnh tái phát.

The doctor diagnosed him with ague.

Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị sốt rét.

Ague was a common ailment in the past.

Bệnh sốt rét là một bệnh phổ biến trong quá khứ.

Ví dụ thực tế

Heathcliff, having stared his son into an ague of confusion, uttered a scornful laugh.

Heathcliff, sau khi khiến con trai mình mắc chứng sốt rét run rẩy vì bối rối, đã bật cười khinh bỉ.

Nguồn: Wuthering Heights (abridged version)

" I think you have got the ague, " said I.

" Tôi nghĩ bạn đã bị sốt rét run rẩy rồi," tôi nói.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

He was shivering as if with ague.

Anh ta run rẩy như thể bị sốt rét run rẩy.

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

He was shivering with a kind of ague.

Anh ta run rẩy với một loại sốt rét run rẩy.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

" It must be something like the tertian ague, " he said.

" Chắc hẳn là một loại gì đó như sốt rét tertian," anh ta nói.

Nguồn: The Long Farewell (Part 1)

Peruvian bark was good at relieving ague symptoms, but really expensive, and he thought willow might work as a cheaper alternative.

Vỏ cây Peru rất tốt trong việc làm giảm các triệu chứng sốt rét run rẩy, nhưng thực sự đắt đỏ, và anh ta nghĩ rằng cây liễu có thể là một lựa chọn thay thế rẻ hơn.

Nguồn: Scishow Selected Series

So, they did not know what could have caused their fever 'n' ague.

Vì vậy, họ không biết điều gì có thể đã gây ra sốt và sốt rét run rẩy của họ.

Nguồn: The little cabin on the grassland.

Mrs. Scott said that all the settlers, up and down the creek, had fever 'n' ague.

Bà Scott nói rằng tất cả những người định cư, dọc theo con suối, đều bị sốt và sốt rét run rẩy.

Nguồn: The little cabin on the grassland.

The horse was better now, but the bad night air so near the creek had given them fever 'n' ague.

Con ngựa giờ đã khỏe hơn, nhưng không khí ban đêm tệ hại gần con suối đã khiến chúng bị sốt và sốt rét run rẩy.

Nguồn: The little cabin on the grassland.

No one knew, in those days, that fever V ague was malaria, and that some mosquitoes give it to people when they bite them.

Không ai biết, vào những ngày đó, rằng sốt V sốt rét run rẩy là sốt rét, và một số muỗi truyền bệnh cho người khi chúng cắn.

Nguồn: The little cabin on the grassland.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay