aigrettes

[Mỹ]/ɛˈɡrɛt/
[Anh]/əˈɡrɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một con diệc trắng hoặc diệc.; Một chùm lông được đeo như một trang sức.; Một sự sắp xếp trang trí của lông, thường được sử dụng trong thiết kế mũ hoặc trang phục.

Cụm từ & Cách kết hợp

a shimmering aigrette

một chiếc aigrette lấp lánh

floral aigrette

aigrette hoa

Câu ví dụ

she wore a beautiful white aigrette in her hair.

Cô ấy đã đeo một aigrette trắng tuyệt đẹp trong tóc.

the bride's aigrette was made of delicate white feathers.

Aigrette của cô dâu được làm từ những chiếc lông trắng tinh tế.

aigrette is a common decoration for formal occasions.

Aigrette là một món trang trí phổ biến cho những dịp trang trọng.

the aigrette added a touch of elegance to her wedding gown.

Aigrette đã thêm một chút thanh lịch vào chiếc váy cưới của cô ấy.

the aigrette was carefully crafted and adorned with pearls.

Aigrette được chế tác tỉ mỉ và trang trí bằng ngọc trai.

she removed her aigrette before going to bed.

Cô ấy đã tháo aigrette của mình trước khi đi ngủ.

he admired the intricate design of the aigrette.

Anh ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của chiếc aigrette.

the aigrette was a symbol of purity and grace.

Aigrette là biểu tượng của sự tinh khiết và duyên dáng.

she presented him with an aigrette as a gift.

Cô ấy tặng anh ấy một chiếc aigrette làm quà.

the aigrette shimmered in the light.

Aigrette lấp lánh dưới ánh sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay