aiken

[Mỹ]/ˈeikən/
[Anh]/ˈekən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Aiken
① Một họ
② Conrad Potter Aiken (1889-1973), một nhà thơ, nhà phê bình văn học và tiểu thuyết gia người Mỹ
Word Forms
số nhiềuaikens

Ví dụ thực tế

This shout out goes to The Eagles at Kennedy Middle School in Aiken, South Carolina.

Lời cảm ơn đặc biệt gửi đến The Eagles tại trường trung học Kennedy ở Aiken, South Carolina.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

When she woke up, she would find that Aiken-Drum had made her a visit.

Khi cô ấy thức dậy, cô ấy thấy rằng Aiken-Drum đã đến thăm cô.

Nguồn: American Elementary School English 3

For Aiken-Drum was the most wonderful worker that ever was seen, and the strange thing was that he did most of his work at night.

Bởi vì Aiken-Drum là người lao động tuyệt vời nhất từng được nhìn thấy, và điều kỳ lạ là anh ấy làm hầu hết công việc vào ban đêm.

Nguồn: American Elementary School English 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay