aircraftman

[US]/ˈɛəkrɑːftmən/
[UK]/ˈerˌkraɪtfmæn/
Frequency: Very High

Translation

n. Thành viên nam của một đơn vị không quân hoặc hàng không.; Thành viên nam của Không quân Hoàng gia (RAF) hoặc các lực lượng không quân khác của Khối thịnh vượng chung Anh.
Word Forms
số nhiềuaircraftmen

Phrases & Collocations

aircraftman's duties

nhiệm vụ của phi hành gia

experienced aircraftman

phi hành gia có kinh nghiệm

aircraftman training

đào tạo phi hành gia

aircraftman's logbook

sổ nhật ký của phi hành gia

skilled aircraftman

phi hành gia lành nghề

aircraftman recruitment

tuyển dụng phi hành gia

army aircraftman

phi hành gia quân đội

naval aircraftman

phi hành gia hải quân

air force aircraftman

phi hành gia không quân

Example Sentences

the aircraftman skillfully piloted the plane through turbulence.

người có trình độ kỹ thuật hàng không đã điều khiển máy bay đi qua vùng nhiễu loạn một cách khéo léo.

he had served as an aircraftman for over ten years.

anh đã phục vụ với tư cách là người có trình độ kỹ thuật hàng không trong hơn mười năm.

the aircraftman received a medal for bravery during combat.

người có trình độ kỹ thuật hàng không đã nhận được một huy chương vì lòng dũng cảm trong chiến đấu.

becoming an aircraftman requires rigorous training and physical fitness.

trở thành người có trình độ kỹ thuật hàng không đòi hỏi quá trình đào tạo nghiêm ngặt và thể lực tốt.

the aircraftman communicated with air traffic control to ensure a safe landing.

người có trình độ kỹ thuật hàng không đã liên lạc với trung tâm kiểm soát không lưu để đảm bảo hạ cánh an toàn.

his dream was to become an aircraftman and fly jets.

ước mơ của anh là trở thành người có trình độ kỹ thuật hàng không và lái máy bay phản lực.

the aircraftman meticulously checked the plane's instruments before takeoff.

người có trình độ kỹ thuật hàng không đã cẩn thận kiểm tra các thiết bị trên máy bay trước khi cất cánh.

he felt a sense of pride and responsibility as an aircraftman.

anh cảm thấy một niềm tự hào và trách nhiệm khi là người có trình độ kỹ thuật hàng không.

the aircraftman's dedication to his duty was evident in his actions.

sự tận tâm của người có trình độ kỹ thuật hàng không với nhiệm vụ của mình thể hiện rõ qua hành động của anh.

he spent countless hours studying aeronautical engineering as an aspiring aircraftman.

anh đã dành vô số giờ để nghiên cứu kỹ thuật hàng không vũ trụ với tư cách là người có trình độ kỹ thuật hàng không đầy tham vọng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now