airfare

[Mỹ]/ˈeərfɛər/
[Anh]/ˈɛrˌfɛər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Giá vé máy bay.
Word Forms
số nhiềuairfares

Cụm từ & Cách kết hợp

round-trip airfare

vé máy bay khứ hồi

compare airfares

so sánh giá vé máy bay

economy airfare

vé máy bay hạng phổ thông

domestic airfare

vé máy bay nội địa

international airfare

vé máy bay quốc tế

low-cost airfare

vé máy bay giá rẻ

airfare calculator

công cụ tính giá vé máy bay

refundable airfare

vé máy bay hoàn tiền được

non-refundable airfare

vé máy bay không hoàn tiền

Câu ví dụ

the airfare was surprisingly affordable.

Giá vé máy bay đáng ngạc nhiên là lại phải chăng.

she compared several airlines to find the cheapest airfare.

Cô ấy so sánh nhiều hãng hàng không để tìm được giá vé máy bay rẻ nhất.

the cost of airfare is often a major factor when planning a trip.

Chi phí vé máy bay thường là một yếu tố quan trọng khi lên kế hoạch cho một chuyến đi.

he booked his airfare weeks in advance to get a better deal.

Anh ấy đã đặt vé máy bay trước nhiều tuần để có được giá tốt hơn.

the airfare includes taxes and fees.

Giá vé máy bay bao gồm thuế và phí.

we're looking for the most direct flights with reasonable airfare.

Chúng tôi đang tìm kiếm các chuyến bay trực tiếp nhất với giá vé máy bay hợp lý.

the airfare to europe can be quite expensive during peak season.

Giá vé máy bay đến châu Âu có thể khá đắt đỏ vào mùa cao điểm.

she was shocked by the high cost of airfare.

Cô ấy rất sốc trước chi phí vé máy bay cao.

the airline offered a discount on airfare for early bookings.

Hãng hàng không đã cung cấp giảm giá vé máy bay cho những đặt chỗ sớm.

the airfare is non-refundable once the ticket is purchased.

Giá vé máy bay không hoàn tiền một khi vé đã được mua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay