send by airmail
gửi bằng đường bưu điện
airmail postage
bưu phí đường hàng không
airmail envelope
phong bì thư đường hàng không
airmail delivery
giao hàng bằng đường hàng không
an express airmail service.
dịch vụ chuyển phát nhanh bằng đường hàng không.
A letter sent by airmail will get to Europe quickly.
Một lá thư gửi bằng đường hàng không sẽ đến châu Âu nhanh chóng.
A letter sent airmail will get to Europe quickly.
Một lá thư gửi bằng đường hàng không sẽ đến châu Âu nhanh chóng.
Airmail paper: Light-weight, high grade writing papers invariably made from rag for strength. One of the common usages is for aerogramme.
Giấy thư hàng không: Giấy viết chất lượng cao, nhẹ, thường được làm từ sợi để tăng độ bền. Một trong những công dụng phổ biến là cho thư hàng không.
I sent the letter by airmail.
Tôi đã gửi lá thư bằng đường hàng không.
Please send the documents via airmail.
Vui lòng gửi tài liệu bằng đường hàng không.
The airmail service is fast but more expensive.
Dịch vụ chuyển phát nhanh bằng đường hàng không nhanh nhưng đắt hơn.
She received a package by airmail.
Cô ấy đã nhận được một gói hàng bằng đường hàng không.
We prefer to send important items by airmail.
Chúng tôi thích gửi các vật phẩm quan trọng bằng đường hàng không.
The airmail delivery arrived earlier than expected.
Giao hàng bằng đường hàng không đến sớm hơn dự kiến.
Airmail postage rates have increased this year.
Giá cước chuyển phát nhanh bằng đường hàng không đã tăng trong năm nay.
He always chooses airmail for international shipping.
Anh ấy luôn chọn chuyển phát nhanh bằng đường hàng không cho việc vận chuyển quốc tế.
The airmail envelope was marked with special stickers.
Phong bì thư hàng không được đánh dấu bằng các nhãn đặc biệt.
Do you know how long airmail takes to reach Australia?
Bạn có biết mất bao lâu để chuyển phát nhanh bằng đường hàng không đến được Úc?
I want to send this package by airmail.
Tôi muốn gửi gói hàng này bằng đường hàng không.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000Would you like to send it by airmail or sea mail?
Bạn muốn gửi bằng đường hàng không hay đường biển?
Nguồn: American Tourist English ConversationsOh, yes, I'd also like some airmail stamps.
Ồ, vâng, tôi cũng muốn một số tem thư hàng không.
Nguồn: American Tourist English ConversationsYes. I'd like five airmail stamps.
Vâng. Tôi muốn năm tem thư hàng không.
Nguồn: Crazy English Situational Conversation Real SkillsThe postage for airmail is greater than that for regular mail.
Giá cước cho thư hàng không cao hơn so với thư thường.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.I want to send this letter to the US by airmail.
Tôi muốn gửi lá thư này đến Mỹ bằng đường hàng không.
Nguồn: Everyone speaks English (Beginner)The first airmail service didn't start until 1918.
Dịch vụ thư hàng không đầu tiên không bắt đầu cho đến năm 1918.
Nguồn: Collection of 93 Old TOEFL Listening PassagesIt wasaround that time that he conceived the idea of establishing an airmail service.
Khoảng thời gian đó, ông ấy đã nghĩ ra ý tưởng thành lập dịch vụ thư hàng không.
Nguồn: One Hundred Years of SolitudePeople were happy with that decision but then they weren’t because of airmail.
Mọi người rất vui với quyết định đó nhưng sau đó họ không còn vui vì thư hàng không.
Nguồn: Encyclopedia of Trivia FactsPeople could receive an airletter or airmail within one day.
Mọi người có thể nhận được thư hàng không hoặc thư hàng không trong vòng một ngày.
Nguồn: Pan Pansend by airmail
gửi bằng đường bưu điện
airmail postage
bưu phí đường hàng không
airmail envelope
phong bì thư đường hàng không
airmail delivery
giao hàng bằng đường hàng không
an express airmail service.
dịch vụ chuyển phát nhanh bằng đường hàng không.
A letter sent by airmail will get to Europe quickly.
Một lá thư gửi bằng đường hàng không sẽ đến châu Âu nhanh chóng.
A letter sent airmail will get to Europe quickly.
Một lá thư gửi bằng đường hàng không sẽ đến châu Âu nhanh chóng.
Airmail paper: Light-weight, high grade writing papers invariably made from rag for strength. One of the common usages is for aerogramme.
Giấy thư hàng không: Giấy viết chất lượng cao, nhẹ, thường được làm từ sợi để tăng độ bền. Một trong những công dụng phổ biến là cho thư hàng không.
I sent the letter by airmail.
Tôi đã gửi lá thư bằng đường hàng không.
Please send the documents via airmail.
Vui lòng gửi tài liệu bằng đường hàng không.
The airmail service is fast but more expensive.
Dịch vụ chuyển phát nhanh bằng đường hàng không nhanh nhưng đắt hơn.
She received a package by airmail.
Cô ấy đã nhận được một gói hàng bằng đường hàng không.
We prefer to send important items by airmail.
Chúng tôi thích gửi các vật phẩm quan trọng bằng đường hàng không.
The airmail delivery arrived earlier than expected.
Giao hàng bằng đường hàng không đến sớm hơn dự kiến.
Airmail postage rates have increased this year.
Giá cước chuyển phát nhanh bằng đường hàng không đã tăng trong năm nay.
He always chooses airmail for international shipping.
Anh ấy luôn chọn chuyển phát nhanh bằng đường hàng không cho việc vận chuyển quốc tế.
The airmail envelope was marked with special stickers.
Phong bì thư hàng không được đánh dấu bằng các nhãn đặc biệt.
Do you know how long airmail takes to reach Australia?
Bạn có biết mất bao lâu để chuyển phát nhanh bằng đường hàng không đến được Úc?
I want to send this package by airmail.
Tôi muốn gửi gói hàng này bằng đường hàng không.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000Would you like to send it by airmail or sea mail?
Bạn muốn gửi bằng đường hàng không hay đường biển?
Nguồn: American Tourist English ConversationsOh, yes, I'd also like some airmail stamps.
Ồ, vâng, tôi cũng muốn một số tem thư hàng không.
Nguồn: American Tourist English ConversationsYes. I'd like five airmail stamps.
Vâng. Tôi muốn năm tem thư hàng không.
Nguồn: Crazy English Situational Conversation Real SkillsThe postage for airmail is greater than that for regular mail.
Giá cước cho thư hàng không cao hơn so với thư thường.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.I want to send this letter to the US by airmail.
Tôi muốn gửi lá thư này đến Mỹ bằng đường hàng không.
Nguồn: Everyone speaks English (Beginner)The first airmail service didn't start until 1918.
Dịch vụ thư hàng không đầu tiên không bắt đầu cho đến năm 1918.
Nguồn: Collection of 93 Old TOEFL Listening PassagesIt wasaround that time that he conceived the idea of establishing an airmail service.
Khoảng thời gian đó, ông ấy đã nghĩ ra ý tưởng thành lập dịch vụ thư hàng không.
Nguồn: One Hundred Years of SolitudePeople were happy with that decision but then they weren’t because of airmail.
Mọi người rất vui với quyết định đó nhưng sau đó họ không còn vui vì thư hàng không.
Nguồn: Encyclopedia of Trivia FactsPeople could receive an airletter or airmail within one day.
Mọi người có thể nhận được thư hàng không hoặc thư hàng không trong vòng một ngày.
Nguồn: Pan PanKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay