alden

[Mỹ]/ˈɔːldən/
[Anh]/ˈɔːldən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tên riêng nam.
Các dạng của từ
số nhiềualdens

Cụm từ & Cách kết hợp

alden's shoes

giày Alden

alden loafers

dép lười Alden

alden boots

giày bốt Alden

alden leather goods

đồ da Alden

alden's craftsmanship

công nghệ chế tác của Alden

alden's history

lịch sử của Alden

alden's reputation

danh tiếng của Alden

alden's legacy

di sản của Alden

alden style

phong cách Alden

Câu ví dụ

alden is a popular name in the united states.

Alden là một cái tên phổ biến ở Hoa Kỳ.

alden has been working on this project for months.

Alden đã làm việc trên dự án này trong nhiều tháng.

i met alden at a conference last week.

Tôi đã gặp Alden tại một hội nghị vào tuần trước.

alden is known for his kindness and generosity.

Alden nổi tiếng với sự tốt bụng và hào phóng của mình.

alden enjoys spending time in nature.

Alden thích dành thời gian ở thiên nhiên.

alden is a talented musician.

Alden là một nhạc sĩ tài năng.

alden's parents are very proud of him.

Bố mẹ của Alden rất tự hào về anh ấy.

alden is a hard worker and always strives for excellence.

Alden là một người làm việc chăm chỉ và luôn nỗ lực đạt được sự xuất sắc.

alden has a bright future ahead of him.

Alden có một tương lai tươi sáng phía trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay