aldoses

[Mỹ]/ˈɔːldəʊs/
[Anh]/ˈɑːldoʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại đường chứa nhóm aldehyde.

Cụm từ & Cách kết hợp

aldose sugar

đường aldose

reducing aldose

aldose khử

aldose isomerization

đảo thuận aldose

aldoses in biochemistry

aldose trong sinh hóa

aldose-based drugs

thuốc dựa trên aldose

Câu ví dụ

an aldose is a type of sugar.

một alđô là một loại đường.

the molecule contains an aldehyde group, characteristic of aldoses.

phân tử chứa nhóm aldehyde, đặc trưng của alđô.

aldoses are important in biological systems.

alđô rất quan trọng trong các hệ thống sinh học.

glucose is a common example of an aldose.

glucose là một ví dụ phổ biến của alđô.

aldoses can be oxidized to form carboxylic acids.

alđô có thể bị oxy hóa để tạo thành axit carboxylic.

the structure of aldoses differs from ketoses.

cấu trúc của alđô khác với cấu trúc của cetozơ.

aldoses play a role in energy metabolism.

alđô đóng vai trò trong chuyển hóa năng lượng.

different aldoses have distinct chemical properties.

các alđô khác nhau có những đặc tính hóa học khác nhau.

studying aldoses helps understand carbohydrate chemistry.

nghiên cứu alđô giúp hiểu rõ hơn về hóa học carbohydrate.

aldoses are found in various natural sources.

alđô được tìm thấy trong nhiều nguồn tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay