aleksandra

[Mỹ]/əˈleksəndrə/
[Anh]/əˈleksəndrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên riêng; Alexandra (dùng ở Nga, Serbia, Ba Lan)
Các dạng của từ
số nhiềualeksandras

Cụm từ & Cách kết hợp

aleksandra says

Aleksandra nói

ask aleksandra

Hỏi Aleksandra

aleksandra knows

Aleksandra biết

tell aleksandra

Nói với Aleksandra

aleksandra's book

Quyển sách của Aleksandra

meet aleksandra

Gặp Aleksandra

aleksandra wants

Aleksandra muốn

aleksandra thinks

Aleksandra nghĩ

call aleksandra

Gọi Aleksandra

aleksandra needs

Aleksandra cần

Câu ví dụ

aleksandra is responsible for the entire marketing campaign this quarter.

Aleksandra chịu trách nhiệm cho toàn bộ chiến dịch marketing trong quý này.

everyone agrees that aleksandra is the best candidate for the manager position.

Mọi người đều đồng ý rằng Aleksandra là ứng viên tốt nhất cho vị trí quản lý.

did you see the beautiful painting that aleksandra created for the exhibition?

Bạn đã xem bức tranh đẹp mà Aleksandra đã tạo ra cho triển lãm chưa?

please ask aleksandra to send the meeting minutes to the whole team.

Hãy nhờ Aleksandra gửi biên bản cuộc họp cho toàn bộ đội nhóm.

my colleague aleksandra invited us to her house for dinner next saturday.

Đồng nghiệp của tôi là Aleksandra đã mời chúng tôi đến nhà cô ấy ăn tối vào thứ bảy tới.

aleksandra speaks three languages fluently, including english and spanish.

Aleksandra nói thành thạo ba ngôn ngữ, bao gồm tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha.

the project could not have succeeded without aleksandra's hard work.

Dự án sẽ không thể thành công nếu không có sự cố gắng chăm chỉ của Aleksandra.

aleksandra decided to pursue a degree in computer science at university.

Aleksandra đã quyết định theo đuổi bằng cấp trong lĩnh vực khoa học máy tính tại trường đại học.

our friend aleksandra is traveling to japan for the first time.

Bạn thân của chúng tôi là Aleksandra đang đi du lịch đến Nhật Bản lần đầu tiên.

i really admire aleksandra's ability to stay calm under pressure.

Tôi thực sự ngưỡng mộ khả năng của Aleksandra trong việc giữ bình tĩnh dưới áp lực.

aleksandra and her brother are opening a new cafe in the city center.

Aleksandra và anh trai cô ấy đang mở một quán cà phê mới tại trung tâm thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay