alfileria

[Mỹ]/ælˈfɪlɪəriə/
[Anh]/ælˈfɪlərēə/

Dịch

n.Một loại cây trong họ hướng dương, với lá nhỏ giống như cải và hoa màu vàng.
Các dạng của từ
số nhiềualfilerias

Cụm từ & Cách kết hợp

alfileria of thoughts

dây chuyền suy nghĩ

a labyrinthine alfileria

một dây chuyền phức tạp

Câu ví dụ

the alfileria was filled with delicate lacework.

cửa hàng alfileria tràn ngập những đường viền ren tinh xảo.

she browsed the alfileria, admiring the intricate designs.

cô ấy dạo quanh cửa hàng alfileria, ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp.

the alfileria offered a wide variety of handmade lace.

cửa hàng alfileria cung cấp nhiều loại ren thủ công.

he bought her a beautiful lace handkerchief from the alfileria.

anh ấy đã mua cho cô ấy một chiếc khăn tay ren đẹp từ cửa hàng alfileria.

the alfileria's owner was known for her exceptional craftsmanship.

chủ nhân của cửa hàng alfileria nổi tiếng với tay nghề thủ công xuất sắc của bà.

she found a unique lace tablecloth in the alfileria.

cô ấy tìm thấy một khăn trải bàn ren độc đáo trong cửa hàng alfileria.

the alfileria's window display showcased stunning lace creations.

bàу vitаe của cửa hàng alfileria trưng bày những tác phẩm ren tuyệt đẹp.

his grandmother's wedding veil was a treasured piece from the alfileria.

với chiếc voan cưới của bà ngoại anh ấy là một món đồ được quý trọng từ cửa hàng alfileria.

the alfileria was a haven for lace enthusiasts.

cửa hàng alfileria là một thiên đường cho những người yêu thích ren.

she learned the art of lacemaking from the experienced craftspeople at the alfileria.

cô ấy đã học được nghệ thuật làm ren từ những người thợ thủ công có kinh nghiệm tại cửa hàng alfileria.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay