algarroba

[Mỹ]/ælˈɡɑːrəʊbə/
[Anh]/ˌælɡɑːrˈoʊbə/

Dịch

n. một cây thuộc chi Ceratonia, đặc biệt là cây được trồng để lấy quả dùng làm nguồn thực phẩm và trong các ngành công nghiệp khác.
Word Forms
số nhiềualgarrobas

Câu ví dụ

the algarroba tree produces pods that are used in various culinary applications.

cây algarroba tạo ra các quả vỏ được sử dụng trong nhiều ứng dụng ẩm thực.

algarroba flour is a gluten-free alternative to wheat flour.

bột algarroba là một lựa chọn thay thế không chứa gluten cho bột mì.

she added algarroba powder to her smoothie for a boost of fiber and antioxidants.

Cô ấy thêm bột algarroba vào sinh tố của mình để tăng cường chất xơ và chất chống oxy hóa.

algarroba syrup can be used as a natural sweetener in desserts and beverages.

siro algarroba có thể được sử dụng như một chất làm ngọt tự nhiên trong món tráng miệng và đồ uống.

the algarroba pod is also known as the carob pod.

quả vỏ algarroba còn được gọi là quả vỏ carob.

algarroba has a naturally sweet and slightly chocolaty flavor.

algarroba có hương vị ngọt tự nhiên và hơi giống sô cô la.

the algarroba tree is native to the mediterranean region.

cây algarroba có nguồn gốc từ vùng Địa Trung Hải.

algarroba is a versatile ingredient used in both sweet and savory dishes.

algarroba là một nguyên liệu linh hoạt được sử dụng trong cả món ăn ngọt và mặn.

in some cultures, algarroba is considered a traditional medicinal herb.

trong một số nền văn hóa, algarroba được coi là một loại thảo dược truyền thống.

algarroba products are becoming increasingly popular as healthy alternatives to processed foods.

các sản phẩm algarroba ngày càng trở nên phổ biến như những lựa chọn thay thế lành mạnh cho thực phẩm chế biến sẵn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay