aliase

Dịch

n. bút danh: một tên thay thế được sử dụng để che giấu danh tính hoặc tên thật của một người.
Word Forms
số nhiềualiases

Ví dụ thực tế

So here what is going on is I'm creating an alias which is an alias for the move command, which is MV and I'm aliasing it to the same command but adding the " -i" flag.

Vậy những gì đang xảy ra ở đây là tôi đang tạo một bí danh, là một bí danh cho lệnh di chuyển, là MV và tôi đang tạo bí danh cho cùng một lệnh nhưng thêm cờ " -i".

Nguồn: PKM OS

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay