the plane alighted safely at the airport.
máy bay hạ cánh an toàn xuống sân bay.
she alighted from the bus and hurried into the store.
Cô ấy xuống xe buýt và nhanh chóng bước vào cửa hàng.
after a long journey, they finally alighted at their destination.
Sau một hành trình dài, họ cuối cùng đã xuống tại điểm đến của họ.
the knight alighted his horse and bowed to the lady.
Hiệp sĩ xuống khỏi ngựa và cúi chào người phụ nữ.
he alighted from his bicycle, feeling tired after the ride.
Anh ấy xuống khỏi xe đạp, cảm thấy mệt sau chuyến đi.
the weary travelers alighted at the roadside inn for a rest.
Những người lữ hành mệt mỏi xuống tại quán trọ ven đường để nghỉ ngơi.
as dusk approached, the birds alighted on the branches of the trees.
Khi màn đêm buông xuống, chim chóc đậu trên cành cây.
the helicopter alighted in a clearing near the mountain peak.
Tú máy bay trực thăng hạ cánh xuống một khoảng trống gần đỉnh núi.
with a gentle thud, the spacecraft alighted on the lunar surface.
Với một tiếng động nhẹ nhàng, tàu vũ trụ hạ cánh xuống bề mặt mặt trăng.
the firefly alighted on the flower, illuminating its petals with a soft glow.
Đom đóm đậu trên bông hoa, chiếu sáng những cánh hoa bằng ánh sáng dịu nhẹ.
the plane alighted safely at the airport.
máy bay hạ cánh an toàn xuống sân bay.
she alighted from the bus and hurried into the store.
Cô ấy xuống xe buýt và nhanh chóng bước vào cửa hàng.
after a long journey, they finally alighted at their destination.
Sau một hành trình dài, họ cuối cùng đã xuống tại điểm đến của họ.
the knight alighted his horse and bowed to the lady.
Hiệp sĩ xuống khỏi ngựa và cúi chào người phụ nữ.
he alighted from his bicycle, feeling tired after the ride.
Anh ấy xuống khỏi xe đạp, cảm thấy mệt sau chuyến đi.
the weary travelers alighted at the roadside inn for a rest.
Những người lữ hành mệt mỏi xuống tại quán trọ ven đường để nghỉ ngơi.
as dusk approached, the birds alighted on the branches of the trees.
Khi màn đêm buông xuống, chim chóc đậu trên cành cây.
the helicopter alighted in a clearing near the mountain peak.
Tú máy bay trực thăng hạ cánh xuống một khoảng trống gần đỉnh núi.
with a gentle thud, the spacecraft alighted on the lunar surface.
Với một tiếng động nhẹ nhàng, tàu vũ trụ hạ cánh xuống bề mặt mặt trăng.
the firefly alighted on the flower, illuminating its petals with a soft glow.
Đom đóm đậu trên bông hoa, chiếu sáng những cánh hoa bằng ánh sáng dịu nhẹ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now