look alike
giống như
look-alike computers; look-alike cars.
máy tính giống nhau; xe hơi giống nhau.
The twins are as alike as two peas in a pod. Friends are generally alike in background and tastes.
Hai chị em sinh đôi giống nhau như hai hạt đậu. Bạn bè thường có chung nền tảng và sở thích.
They were dressed alike in blue jersey and knickers.
Họ ăn mặc giống nhau với áo sơ mi và quần đùi màu xanh lam.
I've no money—we all share and share alike in camp.
Tôi không có tiền—chúng tôi chia sẻ và chia sẻ như nhau trong trại.
two things that differ formally but are alike materially
hai thứ khác nhau về hình thức nhưng giống nhau về mặt vật chất.
ticky-tacky rows of look-alike houses.
hàng loạt những ngôi nhà giống nhau.
They were all dressed alike in white dresses.
Họ đều mặc váy trắng giống nhau.
Good and bad alike respected the teacher.
Cả người tốt và người xấu đều tôn trọng thầy giáo.
The two office buildings are somewhat alike in appearance.
Hai tòa nhà văn phòng có vẻ ngoài giống nhau ở một mức độ nào đó.
the girls dressed alike in black trousers and jackets.
Các cô gái ăn mặc giống nhau với quần tây và áo khoác màu đen.
The twins are so alike I can’t tell which is which.
Hai chị em sinh đôi giống nhau đến mức tôi không thể phân biệt được ai là ai.
The tensible strength of vagus and spinal nerves is very alike .
Độ bền của dây thần kinh vagus và dây thần kinh cột sống rất giống nhau.
The twins are so alike that I can't tell which is which.
Hai chị em sinh đôi giống nhau đến mức tôi không thể phân biệt được ai là ai.
The two brothers are so much alike; it is difficult to discriminate one from the other.
Hai anh em trai rất giống nhau; rất khó để phân biệt được ai là ai.
They look alike but in ideas they are very far apart from each other.
Họ giống nhau về ngoại hình nhưng về ý tưởng thì rất khác nhau.
Old folk and children alike are all against the proposal, not to mention the youth.
Người già và trẻ em đều phản đối đề xuất, chưa kể đến giới trẻ.
The two of them look so much alike that they often pass for sisters.
Họ giống nhau đến mức họ thường bị nhầm là chị em gái.
A famed person and a fattened pig are alike in danger.
Một người nổi tiếng và một con lợn béo đều gặp nguy hiểm.
Healthwise, the Northern Hemisphere and the Southern Hemisphere outside of sub-Saharan Africa are more alike than different.
Về sức khỏe, Bán cầu Bắc và Bán cầu Nam bên ngoài khu vực Sahara đều giống nhau hơn là khác nhau.
look alike
giống như
look-alike computers; look-alike cars.
máy tính giống nhau; xe hơi giống nhau.
The twins are as alike as two peas in a pod. Friends are generally alike in background and tastes.
Hai chị em sinh đôi giống nhau như hai hạt đậu. Bạn bè thường có chung nền tảng và sở thích.
They were dressed alike in blue jersey and knickers.
Họ ăn mặc giống nhau với áo sơ mi và quần đùi màu xanh lam.
I've no money—we all share and share alike in camp.
Tôi không có tiền—chúng tôi chia sẻ và chia sẻ như nhau trong trại.
two things that differ formally but are alike materially
hai thứ khác nhau về hình thức nhưng giống nhau về mặt vật chất.
ticky-tacky rows of look-alike houses.
hàng loạt những ngôi nhà giống nhau.
They were all dressed alike in white dresses.
Họ đều mặc váy trắng giống nhau.
Good and bad alike respected the teacher.
Cả người tốt và người xấu đều tôn trọng thầy giáo.
The two office buildings are somewhat alike in appearance.
Hai tòa nhà văn phòng có vẻ ngoài giống nhau ở một mức độ nào đó.
the girls dressed alike in black trousers and jackets.
Các cô gái ăn mặc giống nhau với quần tây và áo khoác màu đen.
The twins are so alike I can’t tell which is which.
Hai chị em sinh đôi giống nhau đến mức tôi không thể phân biệt được ai là ai.
The tensible strength of vagus and spinal nerves is very alike .
Độ bền của dây thần kinh vagus và dây thần kinh cột sống rất giống nhau.
The twins are so alike that I can't tell which is which.
Hai chị em sinh đôi giống nhau đến mức tôi không thể phân biệt được ai là ai.
The two brothers are so much alike; it is difficult to discriminate one from the other.
Hai anh em trai rất giống nhau; rất khó để phân biệt được ai là ai.
They look alike but in ideas they are very far apart from each other.
Họ giống nhau về ngoại hình nhưng về ý tưởng thì rất khác nhau.
Old folk and children alike are all against the proposal, not to mention the youth.
Người già và trẻ em đều phản đối đề xuất, chưa kể đến giới trẻ.
The two of them look so much alike that they often pass for sisters.
Họ giống nhau đến mức họ thường bị nhầm là chị em gái.
A famed person and a fattened pig are alike in danger.
Một người nổi tiếng và một con lợn béo đều gặp nguy hiểm.
Healthwise, the Northern Hemisphere and the Southern Hemisphere outside of sub-Saharan Africa are more alike than different.
Về sức khỏe, Bán cầu Bắc và Bán cầu Nam bên ngoài khu vực Sahara đều giống nhau hơn là khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay