aliterates

[Mỹ]/ælɪˈtɹeɪt/
[Anh]/ˌæləˈlɪteɪt/

Dịch

adj.không thể đọc hoặc viết
n.một người không thể đọc hoặc viết

Cụm từ & Cách kết hợp

aliterate individual

người không biết chữ

functionally aliterate

không biết chữ về mặt chức năng

aiding aliterate learners

giúp đỡ người học không biết chữ

aliterate population

dân số không biết chữ

aliterate adults

người lớn không biết chữ

Câu ví dụ

he was an aliterate, unable to read or write.

anh ta là một người mù chữ, không thể đọc hoặc viết.

many people in the past were aliterate due to lack of education.

nhiều người trong quá khứ là những người mù chữ do thiếu giáo dục.

the problem of illiteracy, or being aliterate, persists in some parts of the world.

vấn đề về trình độ học vấn thấp, hay là mù chữ, vẫn còn tồn tại ở một số nơi trên thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay