alkalinize water
làm kiềm hóa nước
alkalinize soil
làm kiềm hóa đất
alkalinize food
làm kiềm hóa thực phẩm
alkalinize a solution
làm kiềm hóa một dung dịch
alkalinize swimming pool
làm kiềm hóa hồ bơi
alkalinize the air
làm kiềm hóa không khí
the process aims to alkalinize the soil.
quá trình nhằm mục đích làm kiềm hóa đất.
drinking baking soda can help alkalinize your stomach.
uống baking soda có thể giúp làm kiềm hóa dạ dày của bạn.
certain foods can help alkalinize the body.
một số loại thực phẩm có thể giúp làm kiềm hóa cơ thể.
the water filter is designed to alkalinize the water.
máy lọc nước được thiết kế để làm kiềm hóa nước.
she uses natural methods to alkalinize her garden.
cô ấy sử dụng các phương pháp tự nhiên để làm kiềm hóa khu vườn của mình.
the supplement is intended to alkalinize your blood.
viên bổ dùng để làm kiềm hóa máu của bạn.
the soil needs to be alkalinized for certain plants to thrive.
đất cần được làm kiềm hóa để một số loại cây phát triển mạnh.
they are researching ways to alkalinize wastewater.
họ đang nghiên cứu các phương pháp để làm kiềm hóa nước thải.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay