alkalis

[Mỹ]/ˈælkaɪlɪz/
[Anh]/ˈælkəˌlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lớp hợp chất hóa học cơ bản có thể hòa tan trong nước và phản ứng với axit để tạo ra muối và nước.; Còn được gọi là bazơ, chúng có độ pH lớn hơn 7 và thường có vị đắng.

Cụm từ & Cách kết hợp

alkalis in water

alkali trong nước

strong alkalis solution

dung dịch alkali mạnh

alkalis for cleaning

alkali để làm sạch

alkalis in industry

alkali trong công nghiệp

reactions with alkalis

phản ứng với alkali

Câu ví dụ

many household cleaners contain alkalis.

nhiều chất tẩy rửa gia đình chứa các chất kiềm.

the soil in this region is alkaline.

đất ở khu vực này có tính kiềm.

sodium hydroxide is a strong alkali.

natri hydroxit là một chất kiềm mạnh.

acids and alkalis react with each other.

axit và kiềm phản ứng với nhau.

she added a few drops of alkali to neutralize the acid.

Cô ấy đã thêm một vài giọt kiềm để trung hòa axit.

the ph scale measures the alkalinity or acidity of a substance.

thang đo ph đo độ kiềm hoặc độ axit của một chất.

exposure to alkalis can cause burns.

tiếp xúc với kiềm có thể gây bỏng.

alkali metals are highly reactive.

kim loại kiềm rất phản ứng.

the solution became alkaline after the addition of the base.

dung dịch trở nên kiềm sau khi thêm bazơ.

alkalis are used in many industrial processes.

kiềm được sử dụng trong nhiều quy trình công nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay