alkalis in water
alkali trong nước
strong alkalis solution
dung dịch alkali mạnh
alkalis for cleaning
alkali để làm sạch
alkalis in industry
alkali trong công nghiệp
reactions with alkalis
phản ứng với alkali
many household cleaners contain alkalis.
nhiều chất tẩy rửa gia đình chứa các chất kiềm.
the soil in this region is alkaline.
đất ở khu vực này có tính kiềm.
sodium hydroxide is a strong alkali.
natri hydroxit là một chất kiềm mạnh.
acids and alkalis react with each other.
axit và kiềm phản ứng với nhau.
she added a few drops of alkali to neutralize the acid.
Cô ấy đã thêm một vài giọt kiềm để trung hòa axit.
the ph scale measures the alkalinity or acidity of a substance.
thang đo ph đo độ kiềm hoặc độ axit của một chất.
exposure to alkalis can cause burns.
tiếp xúc với kiềm có thể gây bỏng.
alkali metals are highly reactive.
kim loại kiềm rất phản ứng.
the solution became alkaline after the addition of the base.
dung dịch trở nên kiềm sau khi thêm bazơ.
alkalis are used in many industrial processes.
kiềm được sử dụng trong nhiều quy trình công nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay