alleluia

[Mỹ]/ˌæliˈlu:jə/
[Anh]/ˌælɪ'lujə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

interj. Hallelujah.
Các dạng của từ
số nhiềualleluias

Câu ví dụ

the Gospel comes after the Alleluia verse.

Tin mừng đến sau đoạn Alleluia.

Mass for Saint Sebaldus: Introitus - Graduale - Alleluia - Sequentia - Offertorium - Communio

Thánh lễ cho Thánh Sebaldus: Introitus - Graduale - Alleluia - Sequentia - Offertorium - Communio

Mass for Saint Martha: Introitus - Graduale - Alleluia - Sequentia - Offertorium - Communio

Thánh lễ cho Thánh Martha: Introitus - Graduale - Alleluia - Sequentia - Offertorium - Communio

singing alleluia in church

hát Alleluia trong nhà thờ

the choir sang alleluia beautifully

ban hợp xướng đã hát Alleluia rất hay

alleluia is often sung during Easter

Alleluia thường được hát trong mùa Phục sinh

the congregation shouted alleluia in joy

tổ chức đã reo Alleluia vui mừng

alleluia is a common hymn in Christian worship

Alleluia là một bài thánh ca phổ biến trong việc thờ phượng Cơ đốc giáo

the priest led the congregation in singing alleluia

người linh mục dẫn dắt tổ chức hát Alleluia

the sound of alleluia echoed through the cathedral

tiếng vang của Alleluia vang vọng khắp nhà thờ

the music director chose to include alleluia in the program

người chỉ đạo âm nhạc đã chọn đưa Alleluia vào chương trình

alleluia is a word of praise and worship

Alleluia là một lời ca ngợi và tôn thờ

many hymns end with the word alleluia

nhiều bài thánh ca kết thúc bằng từ Alleluia

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay