alliterations

[Mỹ]/əlɪtə'reɪʃ(ə)n/
[Anh]/ə,lɪtə'reʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự xuất hiện của cùng một chữ cái hoặc âm thanh ở đầu các từ liền kề hoặc liên kết chặt chẽ trong một cụm từ hoặc câu

Câu ví dụ

Languages are endowed with the aesthetics of rhymes, which can be chiefly divided into alliteration, assonance, rhyme and echoism.

Ngôn ngữ được ban tặng thẩm mỹ của vần điệu, có thể chủ yếu chia thành các loại: nhân từ, hiệp sỷ, vần và lặp lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay