allocates

[Mỹ]/əˈlɒkˌeɪts/
[Anh]/əˈlɑːkˌeɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Phân phối hoặc chỉ định một cái gì đó cho một mục đích hoặc người cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

allocates resources

phân bổ nguồn lực

allocates time slots

phân bổ khe thời gian

allocates responsibilities

phân bổ trách nhiệm

Câu ví dụ

the company allocates resources based on project priority.

công ty phân bổ nguồn lực dựa trên mức độ ưu tiên của dự án.

the government allocates funds for education and healthcare.

chính phủ phân bổ quỹ cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe.

she allocates her time effectively to balance work and family.

cô ấy phân bổ thời gian hiệu quả để cân bằng giữa công việc và gia đình.

the manager allocates tasks to team members based on their skills.

người quản lý phân bổ nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm dựa trên kỹ năng của họ.

the budget allocates a significant amount for research and development.

ngân sách phân bổ một khoản đáng kể cho nghiên cứu và phát triển.

he allocates his savings to different investment options.

anh ấy phân bổ tiền tiết kiệm của mình cho các lựa chọn đầu tư khác nhau.

the organization allocates volunteers for various community projects.

tổ chức phân bổ tình nguyện viên cho các dự án cộng đồng khác nhau.

the program allocates memory to each running application.

chương trình phân bổ bộ nhớ cho mỗi ứng dụng đang chạy.

the algorithm allocates bandwidth efficiently across multiple users.

thuật toán phân bổ băng thông hiệu quả cho nhiều người dùng.

the university allocates scholarships to deserving students.

trường đại học phân bổ học bổng cho những sinh viên xứng đáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay