alums

[Mỹ]/'æləm/
[Anh]/'æləm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.alum;một loại hợp chất muối

Cụm từ & Cách kết hợp

alum powder

bột nhôm

alum block

khối nhôm

alum crystal

tinh thể nhôm

Câu ví dụ

Buy Chemicals Buy Chemicals We buy chemicals like caustic soda, soda ash, alum, sodium hydrosulphite, paint chemicals, cosmetic chemicals and dyestuff such as vat dyes, disperse dyes, acid dyes.

Mua Hóa Chất Mua Hóa Chất Chúng tôi mua hóa chất như soda caustic, soda ash, alum, sodium hydrosulphite, hóa chất sơn, hóa chất mỹ phẩm và thuốc nhuộm như thuốc nhuộm vat, thuốc nhuộm phân tán, thuốc nhuộm axit.

She is an alum of Harvard University.

Cô ấy là một cựu sinh viên của Đại học Harvard.

Many successful entrepreneurs are alums of top business schools.

Nhiều doanh nhân thành đạt là cựu sinh viên của các trường kinh doanh hàng đầu.

The alumnae reunion will take place next month.

Buổi họp mặt của các cựu sinh viên nữ sẽ diễn ra vào tháng tới.

The alumnae network helped her secure a job.

Mạng lưới cựu sinh viên nữ đã giúp cô ấy tìm được việc làm.

The university organized an event for its alums.

Đại học đã tổ chức một sự kiện cho các cựu sinh viên của mình.

She received an award for her contributions as an alum.

Cô ấy đã nhận được một giải thưởng cho những đóng góp của mình với tư cách là một cựu sinh viên.

The alumnae association provides support for graduates.

Hiệp hội cựu sinh viên nữ cung cấp hỗ trợ cho sinh viên tốt nghiệp.

He stays connected with his fellow alums through social media.

Anh ấy giữ liên lạc với những người bạn cùng lớp của mình thông qua mạng xã hội.

The alumnae chapter hosts regular networking events.

Chi hội cựu sinh viên nữ tổ chức các sự kiện kết nối thường xuyên.

Ví dụ thực tế

USC alum, Ryan Coogler, nice enough to be joining us here today.

Cựu sinh viên USC, Ryan Coogler, đủ tốt bụng để tham gia cùng chúng tôi hôm nay.

Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation Speech

All right. Madonna was married to this Ridgemont High alum. Oh, my God! Sean Penn!

Được rồi. Madonna đã kết hôn với cựu sinh viên Ridgemont High này. Ồ, Chúa ơi! Sean Penn!

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

For instance, if you are talking to a group of GSP alums, you can use terms like touchy feely.

Ví dụ, nếu bạn đang nói chuyện với một nhóm cựu sinh viên GSP, bạn có thể sử dụng các thuật ngữ như 'touchy feely'.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

Vishal Jani is also a JET program alum.

Vishal Jani cũng là cựu sinh viên của chương trình JET.

Nguồn: VOA Special Collection March 2018

Apple's own Lisa Jackson is a proud Tulane alum.

Lisa Jackson của Apple cũng là một cựu sinh viên Tulane tự hào.

Nguồn: Cook's Speech Collection

What they wanted more than anything else was the kind of old boy network. The VMI alums are very loyal.

Điều họ muốn hơn bất cứ điều gì khác là một mạng lưới 'old boy'. Các cựu sinh viên VMI rất trung thành.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

I know I'm telling a room of many MBA alums to stop talking and that's hard.

Tôi biết tôi đang bảo một căn phòng chứa nhiều cựu sinh viên MBA im lặng và điều đó rất khó.

Nguồn: Stanford Open Course: Negotiation Skills

So to make the textiles the Ottomans craved, the Italians needed Ottoman alum, at least until 1460.

Vì vậy, để làm ra các loại vải mà người Ottoman thèm muốn, người Ý cần alum của người Ottoman, ít nhất là cho đến năm 1460.

Nguồn: World History Crash Course

He is an alum of the Japanese Exchange and Teaching program, or JET.

Anh ấy là cựu sinh viên của chương trình Trao đổi và Dạy học Nhật Bản, hay còn gọi là JET.

Nguồn: VOA Special Collection March 2018

The country was invaded because it had plenty of alum, aluminum and amalgam.

Đất nước bị xâm lược vì nó có rất nhiều alum, nhôm và amalgam.

Nguồn: Pan Pan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay