alvare

[Mỹ]/ˈælvɑː/
[Anh]/ˈælvɑːr/

Dịch

n. một tên riêng hoặc họ có nguồn gốc Tây Ban Nha/Bồ Đào Nha
Các dạng của từ
số nhiềualvares

Câu ví dụ

the alvare family has lived in this village for generations.

Gia đình Alvare đã sinh sống tại ngôi làng này qua nhiều thế hệ.

professor alvare is leading an important research project this year.

Giáo sư Alvare đang dẫn đầu một dự án nghiên cứu quan trọng trong năm nay.

we met dr. alvare at the international conference last month.

Chúng tôi đã gặp bác sĩ Alvare tại hội nghị quốc tế tháng trước.

the alvare foundation supports educational programs worldwide.

Quỹ Alvare hỗ trợ các chương trình giáo dục trên toàn thế giới.

maria alvare won the prestigious literary award last spring.

Maria Alvare đã giành giải thưởng văn học danh giá vào mùa xuân năm ngoái.

the alvare company has been in business since 1985.

Công ty Alvare đã hoạt động từ năm 1985.

our team consulted with mr. alvare about the new strategy.

Đội ngũ của chúng tôi đã tham vấn ông Alvare về chiến lược mới.

the alvare twins graduated from oxford university together.

Hai anh em sinh đôi Alvare đã tốt nghiệp cùng nhau tại Đại học Oxford.

chef alvare specializes in mediterranean cuisine at the restaurant.

Đầu bếp Alvare chuyên về ẩm thực Địa Trung Hải tại nhà hàng.

mayor alvare addressed the community at the town hall meeting.

Ông Alvare, thị trưởng, đã phát biểu với cộng đồng tại cuộc họp hội đồng thành phố.

the alvare gallery features contemporary art from around the world.

Phòng trưng bày Alvare trưng bày các tác phẩm nghệ thuật đương đại từ khắp nơi trên thế giới.

engineer alvare designed the new bridge crossing the river.

Kỹ sư Alvare đã thiết kế cây cầu mới bắc qua con sông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay