amahs

[Mỹ]/ˈæmɑːz/
[Anh]/ˈæmɑːz/

Dịch

n.Nữ lao động gia đình, thường đến từ Đông Nam Á.; Amah (tên gọi).

Câu ví dụ

the family employed several amahs to help with childcare.

Gia đình đã thuê nhiều người làm việc nhà (amah) để giúp chăm sóc trẻ em.

amahs were once a common sight in wealthy households.

Người làm việc nhà (amah) từng là một hình ảnh phổ biến trong các gia đình giàu có.

she learned about different cultures from the amahs she worked for.

Cô ấy đã học được về các nền văn hóa khác nhau từ những người làm việc nhà (amah) mà cô ấy làm việc.

the amahs often shared their own stories and experiences with the children.

Những người làm việc nhà (amah) thường chia sẻ những câu chuyện và kinh nghiệm của họ với trẻ em.

he found that working as an amah was both challenging and rewarding.

Anh nhận thấy rằng làm việc như một người làm việc nhà (amah) vừa khó khăn vừa đáng rewarding.

the amahs played an important role in raising the children of their employers.

Những người làm việc nhà (amah) đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dạy con cái của chủ sử dụng lao động.

many amahs came from rural areas to work in cities.

Nhiều người làm việc nhà (amah) đến từ các vùng nông thôn để làm việc ở các thành phố.

it was common for amahs to live with the families they worked for.

Thường thấy người làm việc nhà (amah) sống cùng gia đình mà họ làm việc.

the amah's duties often included cooking, cleaning, and childcare.

Nhiệm vụ của người làm việc nhà (amah) thường bao gồm nấu ăn, dọn dẹp và chăm sóc trẻ em.

amahs provided essential support to busy families.

Người làm việc nhà (amah) cung cấp sự hỗ trợ thiết yếu cho các gia đình bận rộn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay