amaranthuss

[Mỹ]/əˈmærənθəs/
[Anh]/ˌæməˈrænθəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một chi thực vật trong họ Amaranthaceae, thường được trồng để lấy lá và hạt ăn được.; Amaranth, một loại rau xanh có lá với thân màu đỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

amaranthus greens

rau diếp cá

amaranthus varieties

các giống diếp cá

amaranthus benefits

lợi ích của diếp cá

amaranthus nutritional value

giá trị dinh dưỡng của diếp cá

amaranthus in cuisine

diếp cá trong ẩm thực

amaranthus folklore

truyền thuyết về diếp cá

amaranthus history

lịch sử của diếp cá

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay