amazingly

[US]/ə'meiziŋli/
[UK]/əˈmezɪ ŋlɪ/
Frequency: Very High

Translation

adv. theo một cách khiến người khác ngạc nhiên hoặc bất ngờ

Phrases & Collocations

amazingly talented

tài năng xuất chúng

amazingly beautiful

đẹp xuất chúng

amazingly creative

sáng tạo xuất sắc

amazingly fast

nhanh chóng tuyệt vời

amazingly detailed

chi tiết xuất sắc

amazingly powerful

mạnh mẽ tuyệt vời

amazingly delicious

ngon xuất sắc

amazingly versatile

đa năng tuyệt vời

amazingly successful

thành công xuất sắc

amazingly realistic

hiện thực xuất sắc

Example Sentences

The girl was amazingly courageous.

Cô gái đã thể hiện sự dũng cảm đáng kinh ngạc.

we crossed the dance floor at an amazingly fast clip.

Chúng tôi băng qua sàn nhảy với tốc độ đáng kinh ngạc.

Amazingly, the driver walked away from the accident completely unscathed.

Đáng kinh ngạc là, người lái xe đã thoát khỏi tai nạn hoàn toàn không bị thương.

).Wield gadgets from the subtle Cigarette Dart Gun to the amazingly unsubtle Bazooka with Incendiary Ammo.

).Sử dụng các thiết bị từ Súng Dart Thuốc Lá tinh vi đến Bazooka không tinh tế cho đến đáng kinh ngạc với Đạn Incendiary.

Here in the rainforest, the giant ohia lehua trees and hapuu ferns provide protective canopy to an amazingly diverse collection of plants and animals.

Ở đây trong rừng nhiệt đới, những cây ohia lehua khổng lồ và dương xỉ hapuu cung cấp tán bảo vệ cho một bộ sưu tập thực vật và động vật đa dạng đáng kinh ngạc.

The acrobats performed amazingly well.

Các nghệ sĩ xiếc đã biểu diễn vô cùng xuất sắc.

She is an amazingly talented artist.

Cô ấy là một nghệ sĩ có tài năng đáng kinh ngạc.

The view from the top of the mountain is amazingly beautiful.

Cảnh tượng từ đỉnh núi thật tuyệt vời.

He managed to finish the project amazingly quickly.

Anh ấy đã hoàn thành dự án một cách đáng kinh ngạc nhanh chóng.

The magician performed an amazingly impressive trick.

Nghệ sĩ ảo thuật đã thực hiện một trò ảo thuật vô cùng ấn tượng.

The new technology is amazingly efficient.

Công nghệ mới có hiệu quả đáng kinh ngạc.

She is amazingly good at playing the piano.

Cô ấy chơi piano rất giỏi.

The team worked amazingly well together.

Đội đã làm việc cùng nhau vô cùng hiệu quả.

The cake tasted amazingly delicious.

Bánh ngọt có vị ngon tuyệt vời.

The movie's special effects were amazingly realistic.

Hiệu ứng đặc biệt của bộ phim trông vô cùng chân thực.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now