amazon

[Mỹ]/ˈæməzən/
[Anh]/ˈæməˌzɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chiến binh nữ; một người phụ nữ cao lớn và mạnh mẽ với những phẩm chất nam tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

Amazon Prime

Amazon Prime

Amazon Echo

Amazon Echo

Amazon Kindle

Amazon Kindle

Amazon Fire Tablet

Amazon Fire Tablet

Amazon Web Services

Amazon Web Services

amazon river

sông Amazon

Câu ví dụ

They were exploring the Amazon jungle.

Họ đang khám phá khu rừng Amazon.

Too much rain is the problem of the equatorial lands in the Amazon and Congo basins.

Lượng mưa quá nhiều là vấn đề của các vùng đất xích đạo ở lưu vực Amazon và Congo.

Sign up for the herbal supplements course prepared by certified homeopath, Cathleen Springer.You'll learn how you can use Amazon botanicals to improve health, promote sleep and save the rainforest!

Đăng ký tham gia khóa học bổ sung thảo dược được chuẩn bị bởi Cathleen Springer, một người hành nghề homeopathy được chứng nhận. Bạn sẽ học cách sử dụng các loại cây thảo dược Amazon để cải thiện sức khỏe, thúc đẩy giấc ngủ và bảo vệ rừng mưa nhiệt đới!

"Ele, o Boto" is based on an old legend of a Water Sprite who takes on form of Amazon river dolphin.He only takes on his humanoid form when he wants a mate.

"Ele, o Boto" dựa trên một câu chuyện cổ tích về một Linh hồn nước có hình dạng như một chú cá heo sông Amazon. Anh ta chỉ hóa thân thành hình người khi anh ta muốn tìm bạn tình.

I ordered a book from Amazon.

Tôi đã đặt mua một cuốn sách từ Amazon.

She loves to shop on Amazon for all her household needs.

Cô ấy thích mua sắm trên Amazon cho tất cả các nhu cầu gia đình.

Amazon is known for its fast delivery services.

Amazon nổi tiếng với các dịch vụ giao hàng nhanh chóng.

Many people use Amazon Prime for free shipping.

Nhiều người sử dụng Amazon Prime để được giao hàng miễn phí.

The Amazon rainforest is home to many unique species.

Rừng mưa Amazon là nơi sinh sống của nhiều loài động thực vật quý hiếm.

I need to check my Amazon account for the order status.

Tôi cần kiểm tra tài khoản Amazon của mình để xem trạng thái đơn hàng.

Amazon offers a wide range of products for sale.

Amazon cung cấp nhiều loại sản phẩm để bán.

She found a great deal on Amazon for a new laptop.

Cô ấy tìm thấy một món hời trên Amazon cho một chiếc laptop mới.

I read reviews before making a purchase on Amazon.

Tôi đọc các đánh giá trước khi mua hàng trên Amazon.

Amazon has revolutionized the way we shop online.

Amazon đã cách mạng hóa cách chúng ta mua sắm trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay