ambiversions

[Mỹ]/æmˈbɪvɜːʃənz/
[Anh]/amˈbɜːrʒən/

Dịch

n. Một loại tính cách kết hợp các đặc điểm của cả sự hướng nội và sự hướng ngoại.

Cụm từ & Cách kết hợp

explore different ambiversions

khám phá các kiểu ambiversion khác nhau

Câu ví dụ

understanding ambiversions can be key to effective teamwork.

Hiểu về những người lưỡng hướng có thể là chìa khóa để hợp tác hiệu quả.

the study explored the impact of ambiversions on leadership styles.

Nghiên cứu khám phá tác động của những người lưỡng hướng đến các phong cách lãnh đạo.

many successful entrepreneurs exhibit traits of ambiversions.

Nhiều doanh nhân thành đạt thể hiện những đặc điểm của những người lưỡng hướng.

ambiversions often find themselves navigating between introversion and extroversion.

Những người lưỡng hướng thường thấy mình phải cân bằng giữa nội hướng và ngoại hướng.

recognizing ambiversions in your team can lead to better communication.

Nhận ra những người lưỡng hướng trong nhóm của bạn có thể dẫn đến giao tiếp tốt hơn.

ambiversions can bring a unique perspective to problem-solving.

Những người lưỡng hướng có thể mang đến một quan điểm độc đáo cho việc giải quyết vấn đề.

the workplace benefits from individuals with ambiversion traits.

Nơi làm việc được hưởng lợi từ những người có đặc điểm lưỡng hướng.

ambiversions can be adaptable and thrive in diverse environments.

Những người lưỡng hướng có thể thích ứng và phát triển trong các môi trường đa dạng.

understanding ambiversions is crucial for building strong relationships.

Hiểu về những người lưỡng hướng là điều quan trọng để xây dựng các mối quan hệ bền chặt.

ambiversions often possess a balance of social skills and independent thinking.

Những người lưỡng hướng thường có sự cân bằng giữa kỹ năng giao tiếp và tư duy độc lập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay