ambulanceman

[Mỹ]/'æmbjʊlənsmæn/

Dịch

n. chuyên gia y tế trên xe cứu thương, thuyền hoặc máy bay để vận chuyển bệnh nhân.
Word Forms
số nhiềuambulancemen

Câu ví dụ

The military portable ECG for triage is a kind of minitype monitoring equipment for life information for the purpose that the ambulanceman carry through first aids in frontline.

Máy điện tâm đồ cầm tay quân sự để phân loại là một loại thiết bị theo dõi thu nhỏ cho thông tin về cuộc sống nhằm mục đích để nhân viên cứu thương thực hiện sơ cứu ở tuyến đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay