amelanotic

[Mỹ]/[ˈæm(ə)lənɒtɪk]/
[Anh]/[ˈæm(ə)lɑːnɒtɪk]/

Dịch

adj. Không có melanin; thiếu melanin; Liên quan đến một loại ung thư da thiếu melanin.

Cụm từ & Cách kết hợp

amelanotic lesions

loạn sản không chứa melanin

being amelanotic

là không chứa melanin

amelanotic melanoma

ung thư hắc tố không chứa melanin

highly amelanotic

rất không chứa melanin

amelanotic skin

da không chứa melanin

show amelanotic features

thể hiện đặc điểm không chứa melanin

amelanotic appearance

ngoại hình không chứa melanin

diagnosing amelanotic

chẩn đoán không chứa melanin

amelanotic tumor

u không chứa melanin

consider amelanotic

cân nhắc không chứa melanin

Câu ví dụ

the amelanotic nevus appeared pale and translucent under the microscope.

Viêm nang lông amelanotic xuất hiện nhạt và trong suốt dưới kính hiển vi.

amelanotic melanoma is a rare variant of skin cancer.

U melanoma amelanotic là một biến thể hiếm của ung thư da.

histological examination confirmed the lesion was amelanotic.

Khám nghiệm sinh thiết xác nhận tổn thương là amelanotic.

dermatologists must consider amelanotic melanoma in differential diagnosis.

Bác sĩ da liễu phải xem xét u melanoma amelanotic trong chẩn đoán phân biệt.

the amelanotic lesion presented as a pink or skin-colored papule.

Tổn thương amelanotic xuất hiện dưới dạng một nốt sần màu hồng hoặc màu da.

early detection is crucial for amelanotic melanomas due to their atypical appearance.

Phát hiện sớm là rất quan trọng đối với các u melanoma amelanotic do chúng có hình dạng bất thường.

immunohistochemistry can help identify amelanotic lesions.

Vi sinh miễn dịch có thể giúp xác định các tổn thương amelanotic.

amelanotic tumors can be challenging to diagnose without proper testing.

Các khối u amelanotic có thể khó chẩn đoán nếu không có kiểm tra thích hợp.

the patient had a history of amelanotic lesions on their back.

Bệnh nhân có tiền sử các tổn thương amelanotic ở lưng.

amelanotic melanoma often lacks the typical pigment of conventional melanoma.

U melanoma amelanotic thường thiếu sắc tố điển hình của u melanoma thông thường.

biopsy is essential to confirm the diagnosis of an amelanotic lesion.

Cắt sinh thiết là cần thiết để xác nhận chẩn đoán tổn thương amelanotic.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay