ammonite

[Mỹ]/'æmənaɪt/
[Anh]/'æmə,naɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ammonite;
bột thịt và xương (được sử dụng làm phân bón);
hóa thạch của một loài động vật nhuyễn thể đầu gai.
Các dạng của từ
số nhiềuammonites

Câu ví dụ

study the anatomy of an ammonite

nghiên cứu giải phẫu của một vòng xoắn chân

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay