amnesic state
tình trạng mất trí nhớ
amnesic symptoms
triệu chứng mất trí nhớ
amnesic episode
tập hồi mất trí nhớ
amnesic memory loss
mất trí nhớ
amnesic drug
thuốc gây mất trí nhớ
an amnesic patient
bệnh nhân mất trí nhớ
amnesic effect
tác dụng gây mất trí nhớ
amnesic personality disorder
rối loạn nhân cách do mất trí nhớ
the patient exhibited amnesic symptoms after the accident.
Bệnh nhân đã xuất hiện các triệu chứng mất trí nhớ sau tai nạn.
amnesic states can be caused by various factors.
Các trạng thái mất trí nhớ có thể do nhiều yếu tố khác nhau gây ra.
the amnesic effect of the drug was temporary.
Tác dụng gây mất trí nhớ của thuốc là tạm thời.
researchers are studying new treatments for amnesic disorders.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các phương pháp điều trị mới cho các rối loạn mất trí nhớ.
he suffered from retrograde amnesia, an amnesic condition affecting past memories.
Anh ấy bị mất trí nhớ hồi quy, một tình trạng mất trí nhớ ảnh hưởng đến ký ức về quá khứ.
the amnesic patient struggled to recall even simple details.
Bệnh nhân mất trí nhớ gặp khó khăn trong việc nhớ lại ngay cả những chi tiết đơn giản nhất.
doctors suspect an underlying medical condition may be causing the amnesic episodes.
Các bác sĩ nghi ngờ rằng một tình trạng y tế tiềm ẩn có thể gây ra các đợt mất trí nhớ.
the witness's testimony was unreliable due to his amnesic state.
Lời khai của nhân chứng không đáng tin cậy do tình trạng mất trí nhớ của anh ta.
amnesic state
tình trạng mất trí nhớ
amnesic symptoms
triệu chứng mất trí nhớ
amnesic episode
tập hồi mất trí nhớ
amnesic memory loss
mất trí nhớ
amnesic drug
thuốc gây mất trí nhớ
an amnesic patient
bệnh nhân mất trí nhớ
amnesic effect
tác dụng gây mất trí nhớ
amnesic personality disorder
rối loạn nhân cách do mất trí nhớ
the patient exhibited amnesic symptoms after the accident.
Bệnh nhân đã xuất hiện các triệu chứng mất trí nhớ sau tai nạn.
amnesic states can be caused by various factors.
Các trạng thái mất trí nhớ có thể do nhiều yếu tố khác nhau gây ra.
the amnesic effect of the drug was temporary.
Tác dụng gây mất trí nhớ của thuốc là tạm thời.
researchers are studying new treatments for amnesic disorders.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các phương pháp điều trị mới cho các rối loạn mất trí nhớ.
he suffered from retrograde amnesia, an amnesic condition affecting past memories.
Anh ấy bị mất trí nhớ hồi quy, một tình trạng mất trí nhớ ảnh hưởng đến ký ức về quá khứ.
the amnesic patient struggled to recall even simple details.
Bệnh nhân mất trí nhớ gặp khó khăn trong việc nhớ lại ngay cả những chi tiết đơn giản nhất.
doctors suspect an underlying medical condition may be causing the amnesic episodes.
Các bác sĩ nghi ngờ rằng một tình trạng y tế tiềm ẩn có thể gây ra các đợt mất trí nhớ.
the witness's testimony was unreliable due to his amnesic state.
Lời khai của nhân chứng không đáng tin cậy do tình trạng mất trí nhớ của anh ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay