| số nhiều | amonges |
the tourists were distributed among several hotels across the city.
Người du lịch được phân phối ở nhiều khách sạn khác nhau trên khắp thành phố.
she felt like an outsider among her wealthy colleagues.
Cô cảm thấy như một người ngoài trong số những đồng nghiệp giàu có của mình.
the book was hidden among the old magazines in the attic.
Cuốn sách được giấu trong số những tạp chí cũ ở gác mái.
arguments broke out among the team members during the meeting.
Các cuộc tranh luận nổ ra giữa các thành viên trong nhóm trong cuộc họp.
the prize money was divided among the three winners.
Giải thưởng tiền mặt được chia cho ba người chiến thắng.
there is growing tension among the neighboring countries.
Có sự gia tăng căng thẳng giữa các nước láng giềng.
the mystery novelist is popular among teenagers.
Tác giả tiểu thuyết trinh thám này rất phổ biến trong giới thanh thiếu niên.
we need to settle this dispute among ourselves without outside interference.
Chúng ta cần giải quyết tranh chấp này giữa chúng ta mà không có sự can thiệp từ bên ngoài.
scattered flowers were found among the grass in the garden.
Các bông hoa rải rác được tìm thấy giữa cỏ trong vườn.
the ancient ruins stand tall among the modern skyscrapers.
Các di tích cổ kính đứng sừng sững giữa những tòa nhà chọc trời hiện đại.
confusion spread among the passengers when the announcement was unclear.
Sự bối rối lan rộng giữa các hành khách khi thông báo không rõ ràng.
the politician gained trust among rural voters during the campaign.
Chính trị gia này đã giành được sự tin tưởng của cử tri nông thôn trong chiến dịch.
negotiations continued among the delegates from different nations.
Thương lượng tiếp tục diễn ra giữa các đại biểu đến từ các quốc gia khác nhau.
the tourists were distributed among several hotels across the city.
Người du lịch được phân phối ở nhiều khách sạn khác nhau trên khắp thành phố.
she felt like an outsider among her wealthy colleagues.
Cô cảm thấy như một người ngoài trong số những đồng nghiệp giàu có của mình.
the book was hidden among the old magazines in the attic.
Cuốn sách được giấu trong số những tạp chí cũ ở gác mái.
arguments broke out among the team members during the meeting.
Các cuộc tranh luận nổ ra giữa các thành viên trong nhóm trong cuộc họp.
the prize money was divided among the three winners.
Giải thưởng tiền mặt được chia cho ba người chiến thắng.
there is growing tension among the neighboring countries.
Có sự gia tăng căng thẳng giữa các nước láng giềng.
the mystery novelist is popular among teenagers.
Tác giả tiểu thuyết trinh thám này rất phổ biến trong giới thanh thiếu niên.
we need to settle this dispute among ourselves without outside interference.
Chúng ta cần giải quyết tranh chấp này giữa chúng ta mà không có sự can thiệp từ bên ngoài.
scattered flowers were found among the grass in the garden.
Các bông hoa rải rác được tìm thấy giữa cỏ trong vườn.
the ancient ruins stand tall among the modern skyscrapers.
Các di tích cổ kính đứng sừng sững giữa những tòa nhà chọc trời hiện đại.
confusion spread among the passengers when the announcement was unclear.
Sự bối rối lan rộng giữa các hành khách khi thông báo không rõ ràng.
the politician gained trust among rural voters during the campaign.
Chính trị gia này đã giành được sự tin tưởng của cử tri nông thôn trong chiến dịch.
negotiations continued among the delegates from different nations.
Thương lượng tiếp tục diễn ra giữa các đại biểu đến từ các quốc gia khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay