speak with amors
nói chuyện với amors
amors in action
amors hành động
amors and kindness
amors và sự tử tế
amors conquers all
amors chinh phục tất cả
search for amors
tìm kiếm amors
amors are often associated with romance and love.
tình yêu thường gắn liền với lãng mạn và tình yêu.
the amors between the two characters were undeniable.
tình yêu giữa hai nhân vật là không thể chối cãi.
she found true amors in his kind heart.
cô ấy tìm thấy tình yêu đích thực trong trái tim nhân hậu của anh ấy.
amors can blossom in unexpected places.
tình yêu có thể nở rộ ở những nơi không ngờ tới.
they rekindled their amors after years apart.
họ đã làm sống lại tình yêu của mình sau nhiều năm xa cách.
amors can be a source of both joy and pain.
tình yêu có thể là nguồn gốc của cả niềm vui và nỗi đau.
he poured his heart out, expressing his amors.
anh ấy đã bày tỏ hết trái tim mình, thể hiện tình yêu của mình.
amors can be a powerful motivator in life.
tình yêu có thể là một động lực mạnh mẽ trong cuộc sống.
their amors story was the talk of the town.
câu chuyện tình yêu của họ là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.
she believed in true amors and happily ever after.
cô ấy tin vào tình yêu đích thực và hoàng tử và công chúa.
speak with amors
nói chuyện với amors
amors in action
amors hành động
amors and kindness
amors và sự tử tế
amors conquers all
amors chinh phục tất cả
search for amors
tìm kiếm amors
amors are often associated with romance and love.
tình yêu thường gắn liền với lãng mạn và tình yêu.
the amors between the two characters were undeniable.
tình yêu giữa hai nhân vật là không thể chối cãi.
she found true amors in his kind heart.
cô ấy tìm thấy tình yêu đích thực trong trái tim nhân hậu của anh ấy.
amors can blossom in unexpected places.
tình yêu có thể nở rộ ở những nơi không ngờ tới.
they rekindled their amors after years apart.
họ đã làm sống lại tình yêu của mình sau nhiều năm xa cách.
amors can be a source of both joy and pain.
tình yêu có thể là nguồn gốc của cả niềm vui và nỗi đau.
he poured his heart out, expressing his amors.
anh ấy đã bày tỏ hết trái tim mình, thể hiện tình yêu của mình.
amors can be a powerful motivator in life.
tình yêu có thể là một động lực mạnh mẽ trong cuộc sống.
their amors story was the talk of the town.
câu chuyện tình yêu của họ là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.
she believed in true amors and happily ever after.
cô ấy tin vào tình yêu đích thực và hoàng tử và công chúa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay