| số nhiều | amphidiploids |
an amphidiploid organism
một sinh vật đa bội điều hòa
amphidiploid hybrid
hỗn hợp đa bội điều hòa
the amphidiploid genome
bộ gen đa bội điều hòa
amphidiploid chromosome number
số nhiễm sắc thể đa bội điều hòa
induced amphidiploidy
đa bội điều hòa được gây ra
amphidiploid speciation
sự hình thành loài đa bội điều hòa
studies on amphidiploids
nghiên cứu về đa bội điều hòa
amphidiploid characteristics
đặc điểm của đa bội điều hòa
analysis of amphidiploids
phân tích về đa bội điều hòa
amphidiploid formation
sự hình thành đa bội điều hòa
the resulting amphidiploid plant had increased vigor and yield.
cây trồng lưỡng bội kết quả có sức sống và năng suất tăng lên.
scientists created an amphidiploid wheat variety with improved disease resistance.
các nhà khoa học đã tạo ra một giống lúa mì lưỡng bội có khả năng kháng bệnh tốt hơn.
amphidiploidy is a common mechanism for speciation in plants.
lưỡng bội là một cơ chế phổ biến để hình thành loài mới ở thực vật.
the amphidiploid offspring inherits chromosomes from both parent species.
hậu duệ lưỡng bội thừa hưởng nhiễm sắc thể từ cả hai loài bố mẹ.
amphidiploidy can lead to the formation of new, fertile plant hybrids.
lưỡng bội có thể dẫn đến sự hình thành các giống lai cây mới, có khả năng sinh sản.
studying amphidiploids helps us understand genetic mechanisms in plants.
nghiên cứu về lưỡng bội giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các cơ chế di truyền ở thực vật.
amphidiploidization involves the doubling of chromosome sets through hybridization.
quá trình lưỡng bội hóa liên quan đến sự nhân đôi bộ nhiễm sắc thể thông qua lai ghép.
the process of amphidiploidy can be induced artificially in some plants.
quá trình lưỡng bội có thể được gây ra một cách nhân tạo ở một số loài thực vật.
amphidiploids often exhibit traits that are intermediate between their parent species.
thường xuyên, lưỡng bội thể hiện các đặc điểm nằm giữa các loài bố mẹ của chúng.
researchers use amphidiploidy to create new varieties with desirable characteristics.
các nhà nghiên cứu sử dụng lưỡng bội để tạo ra các giống mới với các đặc điểm mong muốn.
an amphidiploid organism
một sinh vật đa bội điều hòa
amphidiploid hybrid
hỗn hợp đa bội điều hòa
the amphidiploid genome
bộ gen đa bội điều hòa
amphidiploid chromosome number
số nhiễm sắc thể đa bội điều hòa
induced amphidiploidy
đa bội điều hòa được gây ra
amphidiploid speciation
sự hình thành loài đa bội điều hòa
studies on amphidiploids
nghiên cứu về đa bội điều hòa
amphidiploid characteristics
đặc điểm của đa bội điều hòa
analysis of amphidiploids
phân tích về đa bội điều hòa
amphidiploid formation
sự hình thành đa bội điều hòa
the resulting amphidiploid plant had increased vigor and yield.
cây trồng lưỡng bội kết quả có sức sống và năng suất tăng lên.
scientists created an amphidiploid wheat variety with improved disease resistance.
các nhà khoa học đã tạo ra một giống lúa mì lưỡng bội có khả năng kháng bệnh tốt hơn.
amphidiploidy is a common mechanism for speciation in plants.
lưỡng bội là một cơ chế phổ biến để hình thành loài mới ở thực vật.
the amphidiploid offspring inherits chromosomes from both parent species.
hậu duệ lưỡng bội thừa hưởng nhiễm sắc thể từ cả hai loài bố mẹ.
amphidiploidy can lead to the formation of new, fertile plant hybrids.
lưỡng bội có thể dẫn đến sự hình thành các giống lai cây mới, có khả năng sinh sản.
studying amphidiploids helps us understand genetic mechanisms in plants.
nghiên cứu về lưỡng bội giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các cơ chế di truyền ở thực vật.
amphidiploidization involves the doubling of chromosome sets through hybridization.
quá trình lưỡng bội hóa liên quan đến sự nhân đôi bộ nhiễm sắc thể thông qua lai ghép.
the process of amphidiploidy can be induced artificially in some plants.
quá trình lưỡng bội có thể được gây ra một cách nhân tạo ở một số loài thực vật.
amphidiploids often exhibit traits that are intermediate between their parent species.
thường xuyên, lưỡng bội thể hiện các đặc điểm nằm giữa các loài bố mẹ của chúng.
researchers use amphidiploidy to create new varieties with desirable characteristics.
các nhà nghiên cứu sử dụng lưỡng bội để tạo ra các giống mới với các đặc điểm mong muốn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay