| số nhiều | amphoras |
The ancient amphora was used for storing wine and oil.
Ấm phô cổ đại được sử dụng để chứa rượu vang và dầu.
The archaeologists discovered a collection of amphorae at the excavation site.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một bộ sưu tập các bình amphora tại địa điểm khai quật.
The amphora was decorated with intricate patterns and designs.
Bình amphora được trang trí bằng các họa tiết và thiết kế phức tạp.
The merchant imported a shipment of ancient amphorae from Greece.
Người buôn bán đã nhập khẩu một lô hàng các bình amphora cổ đại từ Hy Lạp.
The museum displayed a variety of amphorae from different historical periods.
Bảo tàng trưng bày nhiều loại amphora khác nhau từ các thời kỳ lịch sử khác nhau.
The amphora was carefully transported to ensure it wouldn't break.
Bình amphora được vận chuyển cẩn thận để đảm bảo nó không bị vỡ.
The artist painted a beautiful scene on the surface of the amphora.
Nghệ sĩ đã vẽ một cảnh đẹp trên bề mặt của bình amphora.
The amphora was used as a burial urn in ancient civilizations.
Bình amphora được sử dụng như một bình tro trong các nền văn minh cổ đại.
The amphora was passed down through generations as a family heirloom.
Bình amphora được truyền lại qua nhiều thế hệ như một vật gia truyền của gia đình.
The amphora is a symbol of ancient Mediterranean culture and trade.
Bình amphora là biểu tượng của văn hóa và thương mại cổ đại Địa Trung Hải.
Well it's so funny the Georgian wine from amphora.
Thật ngộ nghĩnh khi rượu Gruzia từ amphora.
Nguồn: Financial Times PodcastI'm curious about this trend of ageing wine in clay pots like amphora and qvevri. Do you mind telling me more about that? And like, would you call it an ancient style?
Tôi rất tò mò về xu hướng ủ rượu vang trong các bình đất sét như amphora và qvevri. Bạn có thể cho tôi biết thêm về điều đó không? Và bạn có gọi đó là phong cách cổ đại không?
Nguồn: Financial Times PodcastThe ancient amphora was used for storing wine and oil.
Ấm phô cổ đại được sử dụng để chứa rượu vang và dầu.
The archaeologists discovered a collection of amphorae at the excavation site.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một bộ sưu tập các bình amphora tại địa điểm khai quật.
The amphora was decorated with intricate patterns and designs.
Bình amphora được trang trí bằng các họa tiết và thiết kế phức tạp.
The merchant imported a shipment of ancient amphorae from Greece.
Người buôn bán đã nhập khẩu một lô hàng các bình amphora cổ đại từ Hy Lạp.
The museum displayed a variety of amphorae from different historical periods.
Bảo tàng trưng bày nhiều loại amphora khác nhau từ các thời kỳ lịch sử khác nhau.
The amphora was carefully transported to ensure it wouldn't break.
Bình amphora được vận chuyển cẩn thận để đảm bảo nó không bị vỡ.
The artist painted a beautiful scene on the surface of the amphora.
Nghệ sĩ đã vẽ một cảnh đẹp trên bề mặt của bình amphora.
The amphora was used as a burial urn in ancient civilizations.
Bình amphora được sử dụng như một bình tro trong các nền văn minh cổ đại.
The amphora was passed down through generations as a family heirloom.
Bình amphora được truyền lại qua nhiều thế hệ như một vật gia truyền của gia đình.
The amphora is a symbol of ancient Mediterranean culture and trade.
Bình amphora là biểu tượng của văn hóa và thương mại cổ đại Địa Trung Hải.
Well it's so funny the Georgian wine from amphora.
Thật ngộ nghĩnh khi rượu Gruzia từ amphora.
Nguồn: Financial Times PodcastI'm curious about this trend of ageing wine in clay pots like amphora and qvevri. Do you mind telling me more about that? And like, would you call it an ancient style?
Tôi rất tò mò về xu hướng ủ rượu vang trong các bình đất sét như amphora và qvevri. Bạn có thể cho tôi biết thêm về điều đó không? Và bạn có gọi đó là phong cách cổ đại không?
Nguồn: Financial Times PodcastKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay