amputation

[Mỹ]/ˌæmpjʊˈteɪʃən/
[Anh]/ˌæmpjə'teʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phẫu thuật cắt bỏ một chi; cắt bỏ; cắt bỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

traumatic amputation

mất chi do chấn thương

Câu ví dụ

A prosthesis was fitted after the amputation

Một bộ phận giả đã được lắp đặt sau khi cắt cụt.

3 Large perineal defect following wide local excision with penile amputation and urethrostomy.

3 Vết hở lớn ở vùng tầng sinh môn sau khi cắt bỏ rộng tại chỗ với cắt cụt dương vật và tạo mở khí đạo niệu đạo.

Amputation of a segment of the tail produced long-lasting changes in nociception and morphine-induced antinociception.

Việc cắt cụt một đoạn của đuôi đã gây ra những thay đổi lâu dài trong khả năng nhận cảm đau và giảm đau do morphin gây ra.

The doctor performed an amputation on the patient's leg.

Bác sĩ đã thực hiện cắt cụt chân của bệnh nhân.

Severe injuries may require amputation as a last resort.

Những chấn thương nghiêm trọng có thể cần phải cắt cụt như một biện pháp cuối cùng.

The amputation was necessary to prevent the spread of infection.

Việc cắt cụt là cần thiết để ngăn chặn sự lây lan của nhiễm trùng.

He underwent an amputation after a serious accident.

Anh ấy đã trải qua một ca cắt cụt sau một tai nạn nghiêm trọng.

The soldier lost his arm in battle and needed an amputation.

Người lính đã mất cánh tay trong trận chiến và cần phải cắt cụt.

Amputation may be the only option for treating certain conditions.

Cắt cụt có thể là lựa chọn duy nhất để điều trị một số tình trạng nhất định.

The surgeon discussed the risks and benefits of amputation with the patient.

Bác sĩ phẫu thuật đã thảo luận với bệnh nhân về những rủi ro và lợi ích của việc cắt cụt.

Proper rehabilitation is crucial after an amputation.

Phục hồi chức năng thích hợp là rất quan trọng sau khi cắt cụt.

The decision to undergo amputation is not taken lightly.

Quyết định phẫu thuật cắt cụt không phải là một quyết định dễ dàng.

Amputation can have significant physical and emotional impacts on a person.

Cắt cụt có thể có tác động đáng kể về thể chất và tinh thần đối với một người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay