| số nhiều | anabaptists |
anabaptist beliefs
niềm tin Anabaptist
anabaptist church
nhà thờ Anabaptist
anabaptist history
lịch sử Anabaptist
anabaptist theology
thần học Anabaptist
anabaptist community
cộng đồng Anabaptist
anabaptist traditions
truyền thống Anabaptist
anabaptist denomination
tổ chức Anabaptist
anabaptist practice
thực hành Anabaptist
anabaptist movement
phong trào Anabaptist
the anabaptist community is known for its pacifism.
cộng đồng anabaptist được biết đến với chủ nghĩa hòa bình.
he was raised in an anabaptist household.
anh ấy lớn lên trong một gia đình anabaptist.
anabaptists generally practice adult baptism.
những người anabaptist thường thực hành phép rửa trưởng thành.
anabaptist history is rich and complex.
lịch sử của anabaptist phong phú và phức tạp.
the anabaptist movement emerged during the reformation.
phong trào anabaptist xuất hiện trong thời kỳ cải cách.
many anabaptists fled persecution in europe.
nhiều người anabaptist đã trốn chạy nạn áp bức ở châu âu.
anabaptist communities often operate independently.
các cộng đồng anabaptist thường hoạt động độc lập.
the anabaptist tradition continues to influence christian thought today.
truyền thống anabaptist tiếp tục ảnh hưởng đến tư tưởng của người theo đạo tin lành ngày nay.
anabaptist beliefs
niềm tin Anabaptist
anabaptist church
nhà thờ Anabaptist
anabaptist history
lịch sử Anabaptist
anabaptist theology
thần học Anabaptist
anabaptist community
cộng đồng Anabaptist
anabaptist traditions
truyền thống Anabaptist
anabaptist denomination
tổ chức Anabaptist
anabaptist practice
thực hành Anabaptist
anabaptist movement
phong trào Anabaptist
the anabaptist community is known for its pacifism.
cộng đồng anabaptist được biết đến với chủ nghĩa hòa bình.
he was raised in an anabaptist household.
anh ấy lớn lên trong một gia đình anabaptist.
anabaptists generally practice adult baptism.
những người anabaptist thường thực hành phép rửa trưởng thành.
anabaptist history is rich and complex.
lịch sử của anabaptist phong phú và phức tạp.
the anabaptist movement emerged during the reformation.
phong trào anabaptist xuất hiện trong thời kỳ cải cách.
many anabaptists fled persecution in europe.
nhiều người anabaptist đã trốn chạy nạn áp bức ở châu âu.
anabaptist communities often operate independently.
các cộng đồng anabaptist thường hoạt động độc lập.
the anabaptist tradition continues to influence christian thought today.
truyền thống anabaptist tiếp tục ảnh hưởng đến tư tưởng của người theo đạo tin lành ngày nay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay