anabaptist

[Mỹ]/ˌænəˈbæp tɪst/
[Anh]/ˌænəˈbæp tɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một thành viên của phong trào Anabaptist, một truyền thống Cơ đốc giáo Tin lành nhấn mạnh việc rửa tội người lớn và tách biệt khỏi thế giới.; Một người ủng hộ hoặc thực hành Anabaptism.
Word Forms
số nhiềuanabaptists

Cụm từ & Cách kết hợp

anabaptist beliefs

niềm tin Anabaptist

anabaptist church

nhà thờ Anabaptist

anabaptist history

lịch sử Anabaptist

anabaptist theology

thần học Anabaptist

anabaptist community

cộng đồng Anabaptist

anabaptist traditions

truyền thống Anabaptist

anabaptist denomination

tổ chức Anabaptist

anabaptist practice

thực hành Anabaptist

anabaptist movement

phong trào Anabaptist

Câu ví dụ

the anabaptist community is known for its pacifism.

cộng đồng anabaptist được biết đến với chủ nghĩa hòa bình.

he was raised in an anabaptist household.

anh ấy lớn lên trong một gia đình anabaptist.

anabaptists generally practice adult baptism.

những người anabaptist thường thực hành phép rửa trưởng thành.

anabaptist history is rich and complex.

lịch sử của anabaptist phong phú và phức tạp.

the anabaptist movement emerged during the reformation.

phong trào anabaptist xuất hiện trong thời kỳ cải cách.

many anabaptists fled persecution in europe.

nhiều người anabaptist đã trốn chạy nạn áp bức ở châu âu.

anabaptist communities often operate independently.

các cộng đồng anabaptist thường hoạt động độc lập.

the anabaptist tradition continues to influence christian thought today.

truyền thống anabaptist tiếp tục ảnh hưởng đến tư tưởng của người theo đạo tin lành ngày nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay