anaesthetising

[Mỹ]/æ'ni:sθətaiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quản lý gây mê.

Câu ví dụ

The cocktail used generally contains sodium thiopental (to anaesthetise the condemned man), pancuronium bromide (to paralyse his muscles) and potassium chloride (to stop his heart).

Thường thì hỗn hợp thuốc này chứa sodium thiopental (để gây mê cho người bị kết án), pancuronium bromide (để làm tê liệt cơ bắp của anh ta) và potassium chloride (để ngừng nhịp tim của anh ta).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay