andrologists specialize in male reproductive health.
Người chuyên khoa nam học chuyên về sức khỏe sinh sản nam giới.
many andrologists treat infertility issues.
Nhiều chuyên gia nam học điều trị các vấn đề vô sinh.
andrologists conduct thorough examinations.
Người chuyên khoa nam học thực hiện các khám nghiệm kỹ lưỡng.
patients often consult andrologists for hormonal problems.
Bệnh nhân thường tham vấn chuyên gia nam học về các vấn đề nội tiết tố.
andrologists recommend appropriate treatments.
Người chuyên khoa nam học đề xuất các phương pháp điều trị phù hợp.
some andrologists perform surgeries.
Một số chuyên gia nam học thực hiện các ca phẫu thuật.
andrologists work in hospitals and clinics.
Người chuyên khoa nam học làm việc tại bệnh viện và phòng khám.
young andrologists are completing their training.
Các chuyên gia nam học trẻ đang hoàn thành khóa đào tạo của họ.
andrologists study the male reproductive system.
Người chuyên khoa nam học nghiên cứu hệ sinh sản nam giới.
andrologists help with sexual dysfunction.
Người chuyên khoa nam học giúp điều trị rối loạn chức năng tình dục.
experienced andrologists publish research papers.
Các chuyên gia nam học có kinh nghiệm xuất bản các bài báo nghiên cứu.
andrologists collaborate with urologists regularly.
Người chuyên khoa nam học thường xuyên hợp tác với các chuyên gia tiết niệu.
andrologists specialize in male reproductive health.
Người chuyên khoa nam học chuyên về sức khỏe sinh sản nam giới.
many andrologists treat infertility issues.
Nhiều chuyên gia nam học điều trị các vấn đề vô sinh.
andrologists conduct thorough examinations.
Người chuyên khoa nam học thực hiện các khám nghiệm kỹ lưỡng.
patients often consult andrologists for hormonal problems.
Bệnh nhân thường tham vấn chuyên gia nam học về các vấn đề nội tiết tố.
andrologists recommend appropriate treatments.
Người chuyên khoa nam học đề xuất các phương pháp điều trị phù hợp.
some andrologists perform surgeries.
Một số chuyên gia nam học thực hiện các ca phẫu thuật.
andrologists work in hospitals and clinics.
Người chuyên khoa nam học làm việc tại bệnh viện và phòng khám.
young andrologists are completing their training.
Các chuyên gia nam học trẻ đang hoàn thành khóa đào tạo của họ.
andrologists study the male reproductive system.
Người chuyên khoa nam học nghiên cứu hệ sinh sản nam giới.
andrologists help with sexual dysfunction.
Người chuyên khoa nam học giúp điều trị rối loạn chức năng tình dục.
experienced andrologists publish research papers.
Các chuyên gia nam học có kinh nghiệm xuất bản các bài báo nghiên cứu.
andrologists collaborate with urologists regularly.
Người chuyên khoa nam học thường xuyên hợp tác với các chuyên gia tiết niệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay