anemography

[Mỹ]/ˈænɪˌmɒɡrəfi/
[Anh]/ˌænɪˈmoʊɡrəfi/

Dịch

n.Quá trình hoặc kỹ thuật đo tốc độ gió.; Một luận văn về đo gió.
Word Forms
số nhiềuanemographies

Cụm từ & Cách kết hợp

anemography data analysis

phân tích dữ liệu đo gió

wind speed anemography

đo gió tốc độ gió

anemography equipment calibration

hiệu chuẩn thiết bị đo gió

real-time anemography monitoring

giám sát đo gió thời gian thực

historical anemography records

hồ sơ đo gió lịch sử

Câu ví dụ

the study of anemography helps us understand weather patterns.

nghiên cứu về đo gió giúp chúng ta hiểu rõ các mô hình thời tiết.

anemography plays a crucial role in aviation safety.

đo gió đóng vai trò quan trọng trong an toàn hàng không.

anemography is essential for renewable energy production, particularly wind power.

đo gió rất cần thiết cho sản xuất năng lượng tái tạo, đặc biệt là năng lượng gió.

understanding wind patterns through anemography is crucial for agriculture and irrigation.

hiểu các mô hình gió thông qua đo gió rất quan trọng cho nông nghiệp và tưới tiêu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay