angevine

[Mỹ]/ˈɑːndʒəvɪn/
[Anh]/an-juh-vin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người từ Anjou, một tỉnh cũ ở Pháp.; Một thành viên của triều đại Plantagenet.
Word Forms
số nhiềuangevines

Cụm từ & Cách kết hợp

angevine grape

bạch nhoáng Angevin

angevine wine

rượu vang Angevin

angevine varieties

các giống nho Angevin

angevine region

vùng Angevin

angevine history

lịch sử Angevin

angevine cultivation

trồng nho Angevin

angevine tasting notes

ghi chú nếm thử Angevin

angevine winemaker

nhà sản xuất rượu vang Angevin

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay