angiology

[Mỹ]/ˌæŋ.dʒiˈɒl.ə.dʒi/
[Anh]/æn.dʒiˈɑː.lə.dʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Nghiên cứu về mạch máu và mạch bạch huyết.
Word Forms
số nhiềuangiologies

Cụm từ & Cách kết hợp

field of angiology

lĩnh vực của mạch máu học

study of angiology

nghiên cứu về mạch máu học

practitioner of angiology

người thực hành mạch máu học

medical angiology

mạch máu học y khoa

surgical angiology

mạch máu học phẫu thuật

vascular angiology

mạch máu học mạch máu

diagnostic angiology

mạch máu học chẩn đoán

interventional angiology

mạch máu học can thiệp

research in angiology

nghiên cứu trong mạch máu học

Câu ví dụ

angiology is the study of blood vessels.

nghiên cứu về mạch máu là chuyên ngành của phẫu thuật mạch máu.

she specializes in angiology and cardiology.

Cô ấy chuyên về phẫu thuật mạch máu và tim mạch.

angiology plays a crucial role in diagnosing vascular diseases.

Phẫu thuật mạch máu đóng vai trò quan trọng trong việc chẩn đoán các bệnh mạch máu.

interventional angiology is a minimally invasive procedure.

Phẫu thuật mạch máu can thiệp là một thủ thuật xâm lấn tối thiểu.

advances in angiology have led to better treatment options for vascular diseases.

Những tiến bộ trong phẫu thuật mạch máu đã dẫn đến các lựa chọn điều trị tốt hơn cho các bệnh mạch máu.

the angiology department is equipped with state-of-the-art technology.

Phòng mạch máu được trang bị công nghệ hiện đại.

he pursued a career in angiology after witnessing his grandfather's vascular surgery.

Anh ấy theo đuổi sự nghiệp trong phẫu thuật mạch máu sau khi chứng kiến cuộc phẫu thuật mạch máu của ông nội.

understanding the principles of angiology is essential for healthcare professionals.

Hiểu các nguyên tắc của phẫu thuật mạch máu là điều cần thiết đối với các chuyên gia chăm sóc sức khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay