angiomas

[Mỹ]/ˌændʒiˈoʊməz/
[Anh]/ˌænjɪˈoʊməz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khối u lành tính của mạch máu

Cụm từ & Cách kết hợp

treatment of angiomas

điều trị u mạch

angiomas in children

u mạch ở trẻ em

causes of angiomas

nguyên nhân gây u mạch

angiomas and pregnancy

u mạch và thai kỳ

angiomas and genetics

u mạch và di truyền

Câu ví dụ

the doctor diagnosed her with multiple cutaneous angiomas.

Bác sĩ đã chẩn đoán cô ấy bị nhiều u mạch da.

he had several small angiomas on his face.

Anh ấy có một vài u mạch nhỏ trên mặt.

the angiomas were benign and did not require treatment.

Những u mạch này lành tính và không cần điều trị.

laser surgery can be used to remove unwanted angiomas.

Phẫu thuật laser có thể được sử dụng để loại bỏ u mạch không mong muốn.

angiomas are common, especially in older adults.

U mạch rất phổ biến, đặc biệt ở người lớn tuổi.

the angiomas were easily visible under the skin.

Những u mạch này dễ dàng nhìn thấy dưới da.

she was concerned about the appearance of the angiomas on her neck.

Cô ấy lo lắng về vẻ ngoài của các u mạch trên cổ của mình.

some angiomas can grow larger over time.

Một số u mạch có thể lớn hơn theo thời gian.

the dermatologist examined the angiomas with a magnifying glass.

Bác sĩ da liễu đã kiểm tra các u mạch bằng kính hiển vi.

he had an itchy feeling around the angiomas on his leg.

Anh ấy có cảm giác ngứa ran xung quanh các u mạch trên chân của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay