anglophilic tendencies
tình cảm yêu thích người Anh
an anglophilic society
một xã hội yêu thích người Anh
anglophilic literature reviews
các đánh giá văn học về tình yêu người Anh
expressing anglophilic sentiments
diễn đạt tình cảm yêu thích người Anh
anglophilic fashion trends
xu hướng thời trang yêu thích người Anh
anglophilic culinary influences
những ảnh hưởng ẩm thực từ tình yêu người Anh
she is known for her anglophilic tendencies.
Cô ấy nổi tiếng với xu hướng yêu thích văn hóa Anh.
his anglophilic views often led to misunderstandings.
Những quan điểm yêu thích văn hóa Anh của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
the country's anglophilic population enjoys british culture.
Người dân yêu thích văn hóa Anh của đất nước tận hưởng văn hóa Anh.
many people in the region have anglophilic leanings.
Nhiều người trong khu vực có xu hướng yêu thích văn hóa Anh.
his anglophilic tastes are evident in his home decor.
Sở thích yêu thích văn hóa Anh của anh ấy thể hiện rõ trong cách trang trí nhà cửa của anh ấy.
her love of english literature stems from her anglophilic upbringing.
Tình yêu của cô ấy với văn học tiếng Anh bắt nguồn từ nền tảng yêu thích văn hóa Anh của cô ấy.
his anglophilic fascination with british history is well-documented.
Sự say mê văn hóa Anh với lịch sử nước Anh của anh ấy đã được ghi lại đầy đủ.
the cafe's anglophilic menu features traditional british dishes.
Thực đơn yêu thích văn hóa Anh của quán cà phê có các món ăn truyền thống của Anh.
anglophilic tendencies
tình cảm yêu thích người Anh
an anglophilic society
một xã hội yêu thích người Anh
anglophilic literature reviews
các đánh giá văn học về tình yêu người Anh
expressing anglophilic sentiments
diễn đạt tình cảm yêu thích người Anh
anglophilic fashion trends
xu hướng thời trang yêu thích người Anh
anglophilic culinary influences
những ảnh hưởng ẩm thực từ tình yêu người Anh
she is known for her anglophilic tendencies.
Cô ấy nổi tiếng với xu hướng yêu thích văn hóa Anh.
his anglophilic views often led to misunderstandings.
Những quan điểm yêu thích văn hóa Anh của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
the country's anglophilic population enjoys british culture.
Người dân yêu thích văn hóa Anh của đất nước tận hưởng văn hóa Anh.
many people in the region have anglophilic leanings.
Nhiều người trong khu vực có xu hướng yêu thích văn hóa Anh.
his anglophilic tastes are evident in his home decor.
Sở thích yêu thích văn hóa Anh của anh ấy thể hiện rõ trong cách trang trí nhà cửa của anh ấy.
her love of english literature stems from her anglophilic upbringing.
Tình yêu của cô ấy với văn học tiếng Anh bắt nguồn từ nền tảng yêu thích văn hóa Anh của cô ấy.
his anglophilic fascination with british history is well-documented.
Sự say mê văn hóa Anh với lịch sử nước Anh của anh ấy đã được ghi lại đầy đủ.
the cafe's anglophilic menu features traditional british dishes.
Thực đơn yêu thích văn hóa Anh của quán cà phê có các món ăn truyền thống của Anh.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now