anhydrites

[Mỹ]/ˈæn.haɪ.draɪt/
[Anh]/ˈæn.haɪ.draɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khoáng chất là sulfat canxi ngậm nước, hóa học giống như thạch cao nhưng không có nước tinh thể.; Thạch cao cứng hoặc thạch cao thiếu nước tinh thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

anhydrite rock

đá anhydrite

anhydrite formation

sự hình thành anhydrite

anhydrite deposit

mỏ anhydrite

anhydrite mining

khai thác anhydrite

anhydrite analysis

phân tích anhydrite

study anhydrite properties

nghiên cứu tính chất của anhydrite

anhydrite applications

ứng dụng của anhydrite

anhydrite in construction

anhydrite trong xây dựng

anhydrite environmental impact

tác động môi trường của anhydrite

identify anhydrite minerals

xác định các khoáng chất anhydrite

Câu ví dụ

anhydrite is a common mineral found in sedimentary rocks.

anhirit là một khoáng chất phổ biến được tìm thấy trong đá trầm tích.

the anhydrite deposit was discovered during exploratory drilling.

mỏ anhirit được phát hiện trong quá trình khoan trinh sát.

anhydrite is often used as a raw material in the production of cement.

anhirit thường được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất xi măng.

geologists study the formation and properties of anhydrite.

các nhà địa chất nghiên cứu sự hình thành và tính chất của anhirit.

the presence of anhydrite can indicate a previous marine environment.

sự hiện diện của anhirit có thể cho thấy một môi trường biển trước đây.

anhydrite has a low solubility in water compared to other gypsum minerals.

anhirit có độ hòa tan trong nước thấp hơn so với các khoáng chất thạch cao khác.

the anhydrite crystals can form various shapes and sizes.

tinh thể anhirit có thể hình thành nhiều hình dạng và kích thước khác nhau.

anhydrite is a chemically stable mineral, resistant to weathering.

anhirit là một khoáng chất hóa học ổn định, chống chịu thời tiết.

the anhydrite quarry was an important source of raw materials for the local industry.

mỏ khai thác anhirit là một nguồn nguyên liệu quan trọng cho ngành công nghiệp địa phương.

anhydrite can be used as a component in plaster and drywall.

anhirit có thể được sử dụng như một thành phần trong bột bả và vách ngăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay