animal-keeper duties
Nhiệm vụ của người chăm sóc động vật
an animal-keeper
Một người chăm sóc động vật
animal-keeper's job
Công việc của người chăm sóc động vật
experienced animal-keeper
Người chăm sóc động vật có kinh nghiệm
animal-keepers work
Công việc của người chăm sóc động vật
be an animal-keeper
Trở thành người chăm sóc động vật
animal-keeper training
Đào tạo người chăm sóc động vật
animal-keeper shifts
Ca làm việc của người chăm sóc động vật
animal-keeper caring
Chăm sóc của người chăm sóc động vật
animal-keeper needed
Cần người chăm sóc động vật
the animal-keeper carefully monitored the enclosure for any signs of distress.
Người chăm sóc động vật đã cẩn thận theo dõi khu vực nhốt để phát hiện bất kỳ dấu hiệu căng thẳng nào.
an experienced animal-keeper is essential for maintaining a healthy zoo environment.
Một người chăm sóc động vật có kinh nghiệm là rất cần thiết để duy trì môi trường sống khỏe mạnh trong sở thú.
the animal-keeper prepared a nutritious meal for the endangered snow leopard.
Người chăm sóc động vật đã chuẩn bị một bữa ăn dinh dưỡng cho loài báo tuyết đang bị đe dọa.
new animal-keepers undergo rigorous training before working with the big cats.
Các nhân viên chăm sóc động vật mới phải trải qua đào tạo nghiêm ngặt trước khi làm việc với các loài mèo lớn.
the animal-keeper cleaned the penguin habitat with a special disinfectant.
Người chăm sóc động vật đã vệ sinh môi trường sống của chim cánh cụt bằng chất khử trùng đặc biệt.
an animal-keeper observed the chimpanzees engaging in playful behavior.
Một người chăm sóc động vật đã quan sát các con khỉ đầu chó đang tham gia vào hành vi vui chơi.
the head animal-keeper oversaw the daily feeding schedule for all the animals.
Người quản lý chính của bộ phận chăm sóc động vật đã giám sát lịch cho ăn hàng ngày cho tất cả các loài động vật.
the dedicated animal-keeper spent hours observing the new baby giraffe.
Người chăm sóc động vật tận tụy đã dành hàng giờ quan sát chú hươu cao cổ sơ sinh mới.
the animal-keeper reported a concerning change in the lion's appetite.
Người chăm sóc động vật đã báo cáo sự thay đổi đáng lo ngại trong khẩu phần ăn của sư tử.
the young animal-keeper was passionate about wildlife conservation.
Người chăm sóc động vật trẻ tuổi rất đam mê bảo tồn thiên nhiên hoang dã.
the animal-keeper used a long pole to safely feed the rhinoceros.
Người chăm sóc động vật đã sử dụng một cây gậy dài để an toàn cho ăn cho con voi châu phi.
animal-keeper duties
Nhiệm vụ của người chăm sóc động vật
an animal-keeper
Một người chăm sóc động vật
animal-keeper's job
Công việc của người chăm sóc động vật
experienced animal-keeper
Người chăm sóc động vật có kinh nghiệm
animal-keepers work
Công việc của người chăm sóc động vật
be an animal-keeper
Trở thành người chăm sóc động vật
animal-keeper training
Đào tạo người chăm sóc động vật
animal-keeper shifts
Ca làm việc của người chăm sóc động vật
animal-keeper caring
Chăm sóc của người chăm sóc động vật
animal-keeper needed
Cần người chăm sóc động vật
the animal-keeper carefully monitored the enclosure for any signs of distress.
Người chăm sóc động vật đã cẩn thận theo dõi khu vực nhốt để phát hiện bất kỳ dấu hiệu căng thẳng nào.
an experienced animal-keeper is essential for maintaining a healthy zoo environment.
Một người chăm sóc động vật có kinh nghiệm là rất cần thiết để duy trì môi trường sống khỏe mạnh trong sở thú.
the animal-keeper prepared a nutritious meal for the endangered snow leopard.
Người chăm sóc động vật đã chuẩn bị một bữa ăn dinh dưỡng cho loài báo tuyết đang bị đe dọa.
new animal-keepers undergo rigorous training before working with the big cats.
Các nhân viên chăm sóc động vật mới phải trải qua đào tạo nghiêm ngặt trước khi làm việc với các loài mèo lớn.
the animal-keeper cleaned the penguin habitat with a special disinfectant.
Người chăm sóc động vật đã vệ sinh môi trường sống của chim cánh cụt bằng chất khử trùng đặc biệt.
an animal-keeper observed the chimpanzees engaging in playful behavior.
Một người chăm sóc động vật đã quan sát các con khỉ đầu chó đang tham gia vào hành vi vui chơi.
the head animal-keeper oversaw the daily feeding schedule for all the animals.
Người quản lý chính của bộ phận chăm sóc động vật đã giám sát lịch cho ăn hàng ngày cho tất cả các loài động vật.
the dedicated animal-keeper spent hours observing the new baby giraffe.
Người chăm sóc động vật tận tụy đã dành hàng giờ quan sát chú hươu cao cổ sơ sinh mới.
the animal-keeper reported a concerning change in the lion's appetite.
Người chăm sóc động vật đã báo cáo sự thay đổi đáng lo ngại trong khẩu phần ăn của sư tử.
the young animal-keeper was passionate about wildlife conservation.
Người chăm sóc động vật trẻ tuổi rất đam mê bảo tồn thiên nhiên hoang dã.
the animal-keeper used a long pole to safely feed the rhinoceros.
Người chăm sóc động vật đã sử dụng một cây gậy dài để an toàn cho ăn cho con voi châu phi.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now