animes

[Mỹ]/ˈænɪmeɪ/
[Anh]/əˈnɪmɛ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hoạt hình Nhật Bản, phim hoạt hình hoặc manga được chuyển thể thành phim hoạt hình và series truyền hình.

Cụm từ & Cách kết hợp

anime fan

fan hâm mộ anime

watch anime online

xem anime trực tuyến

anime convention

hội nghị anime

japanese anime

anime Nhật Bản

popular anime series

series anime phổ biến

anime character design

thiết kế nhân vật anime

get into anime

bắt đầu với anime

anime music soundtrack

nhạc nền anime

anime streaming service

dịch vụ phát trực tuyến anime

Câu ví dụ

she loves watching anime in her free time.

Cô ấy thích xem anime vào thời gian rảnh rỗi.

my favorite anime genre is action.

Thể loại anime yêu thích của tôi là hành động.

that anime has stunning animation.

Bộ anime đó có hình động đẹp tuyệt vời.

the new anime series is highly anticipated.

Loạt anime mới rất được mong đợi.

he's been watching that anime for years.

Anh ấy đã xem bộ anime đó trong nhiều năm.

anime is a popular form of entertainment in japan.

Anime là một hình thức giải trí phổ biến ở Nhật Bản.

she collects anime figurines and merchandise.

Cô ấy sưu tầm tượng anime và đồ đạc.

the anime's soundtrack is really catchy.

Nhạc nền của anime thực sự rất bắt tai.

they are planning a trip to an anime convention.

Họ đang lên kế hoạch đi đến một hội nghị anime.

anime often explores complex themes and emotions.

Anime thường khám phá những chủ đề và cảm xúc phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay